Bài tập tự luyện môn Toán lớp 2 cả năm học 2026-2027 (Phiếu học tập Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập tự luyện môn Toán lớp 2 cả năm học 2026-2027 (Phiếu học tập Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_tu_luyen_mon_toan_lop_2_ca_nam_hoc_2026_2027_phieu_h.docx
Đáp án.docx
Nội dung text: Bài tập tự luyện môn Toán lớp 2 cả năm học 2026-2027 (Phiếu học tập Kết nối tri thức)
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. a) 5 × 3 = b) 5 × 4 = c) 2 × 5 = d) 35 : 5 = e) 15 : 5 = f) 5 × 9 = g) 12 : 2 = h) 45 : 5 = Bài 2. >, <, =? Tính rồi viết dấu thích hợp vào ô trống. a) 30 : 5 7 b) 5 × 3 12 : 2 c) 2 × 9 20 : 2 d) 5 × 2 20 : 2 Bài 3. Tính lần lượt từ trái sang phải. a) 2 × 7 + 29 = + 29 = b) 5 × 8 − 26 = − 26 = c) 30 : 5 + 58 = + 58 = d) 16 : 2 + 37 = + 37 = Bài 4. Có 50 bạn tham gia đồng diễn, xếp thành các hàng, mỗi hàng 5 bạn. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 213
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 10. 20 : 2 5 × 4 5 × 2 2 × 2 2 × 5 10 : 2 50 : 5 5 × 7 Bài 2. Số? a) Thừa số 5 2 2 5 5 Thừa số 7 3 2 5 6 Tích b) Số bị chia 6 10 45 10 4 Số chia 2 2 5 5 2 Thương Bài 3. Mỗi chiếc thuyền thiên nga chở được 2 người. Hỏi 10 chiếc thuyền như vậy chở được bao nhiêu người? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Bài 4. Đố vui. Lan có các tấm thẻ 2 điểm và các tấm thẻ 5 điểm. Lan lấy ra 3 tấm thẻ, cộng lại được 12 điểm. Hỏi Lan đã lấy mấy tấm thẻ 5 điểm, mấy tấm thẻ 2 điểm? Em thử và ghi lại: ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Lan lấy tấm thẻ 5 điểm và tấm thẻ 2 điểm. 214
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 72. Ôn tập hình học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Quan sát các khối được đánh số rồi viết vào chỗ chấm. a) Các khối trụ là khối số: ...................... Có .......... khối trụ. b) Các khối cầu là khối số: ...................... Có .......... khối cầu. Bài 2. Quan sát hình rồi trả lời. a) Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó. Có .......... đoạn thẳng. Đó là: ............................................................ ....................................................................... b) Khoanh vào số ghi dưới mỗi đường cong. Có .......... đường cong. Bài 3. Dùng thước kiểm tra rồi viết tên các bộ ba điểm thẳng hàng. Hình dưới đây có hai bộ ba điểm như vậy. Ba điểm thẳng hàng là: Bộ thứ nhất: .............................................. Bộ thứ hai: ................................................ Bài 4. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác? Viết tên các hình tứ giác đó. Có .......... hình tứ giác. Đó là: ................................................................... .............................................................................. .............................................................................. 215
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 72. Ôn tập hình học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Em dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét đo độ dài từng đoạn thẳng của đường gấp khúc MNPQ, rồi tính độ dài đường gấp khúc đó. MN = cm NP = cm PQ = cm Độ dài đường gấp khúc MNPQ: ................................................................................... Bài 2. Bác Tư uốn một sợi dây thép dài 92 cm thành đường gấp khúc ABC như hình dưới đây. Đoạn AB dài 36 cm. Hỏi đoạn BC dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 216
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Từ cổng công viên đến hồ cá, Lan có thể đi đường qua vườn hoa hoặc đường qua sân chơi như hình dưới đây. Lan đi đường nào thì ngắn hơn và ngắn hơn bao nhiêu mét? Đường qua vườn hoa dài: .............................................................................................. Đường qua sân chơi dài: ............................................................................................... Lan đi đường qua ...................... thì ngắn hơn, ngắn hơn .......... m. Bài 4. Hàng rào trang trí trước luống hoa có dạng đường gấp khúc như hình dưới đây. Các đoạn thẳng của đường gấp khúc đều dài 5 dm. Tính độ dài hàng rào đó. Độ dài hàng rào: ............................................................................................................ 217
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 73. Ôn tập đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Mỗi cân dưới đây đều thăng bằng. Viết số thích hợp vào ô trống. a) b) a) Quả bí cân nặng kg. b) Hai quả dưa nặng như nhau. Mỗi quả dưa cân nặng kg. c) Quả bí và một quả dưa cân nặng tất cả kg. Bài 2. Tính. a) 23 kg + 49 kg = kg b) 82 m − 49 m = m c) 67 l + 16 l = l d) 94 cm − 46 cm = cm e) 5 kg × 3 = kg f) 45 cm : 5 = cm g) 5 l × 5 = l h) 6 m : 2 = m Bài 3. Quan sát ba bình nước dưới đây rồi viết vào chỗ chấm. a) Bình đựng nhiều nước nhất là bình ........... b) Đổ hết nước ở bình A và bình C vào một cái chậu thì chậu có .......... l nước. c) Bình B đựng nhiều hơn bình C là .......... l nước. Bài 4. Con lợn nhà bác An cân nặng 82 kg. Con chó nhẹ hơn con lợn 66 kg. Hỏi con chó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 218

