Giáo án Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Chủ đề 4: Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng, tính chất và ứng dụng của chúng

1. Chuẩn bị của giáo viên

-GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm có 1 nhóm trưởng và 1 thư kí.

-Chuẩn bị 4 bộ thí nghiệm. Mỗi bộ gồm:

+ Dụng cụ thí nghiệm: 4 đèn cồn, 4 cốc thủy tinh, 8 ống nghiệm, 4 kẹp gỗ, 4 ống nhỏ giọt.

+ Hóa chất: nước, đường, giấm, xăng

+ Vật liệu : Dây cao su, đinh sắt, dây đồng, mẩu gỗ, dây nhựa..

doc 35 trang Tú Anh 28/03/2024 340
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Chủ đề 4: Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng, tính chất và ứng dụng của chúng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_vat_ly_lop_6_chu_de_4_mot_so_vat_lieu_nguyen_lieu_nh.doc

Nội dung text: Giáo án Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Chủ đề 4: Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng, tính chất và ứng dụng của chúng

  1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY TÊN CHỦ ĐỀ/1BÀI HỌC: MỘT SỐ VẬT LIỆU, NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC- THỰC PHẨM THÔNG DỤNG, TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÚNG BÀI 11,13: MỘT SỐ VẬT LIỆU, NGUYÊN LIỆU THÔNG DỤNG (Lớp 6, KHTN) Thời lượng: 02 tiết I. MỤC TIÊU DẠY HỌC Ghi dạng SỐ THỨ TỰ Phẩm chất, năng YÊU CẦU CẦN ĐẠT hoặc lực MÃ HÓA YCCĐ (STT) MÃ HÓA NĂNG LỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Nhận thức khoa - Trình bày được tính chất và ứng (1) 1.[KHTN.1.1] học tự nhiên dụng của một số vật liệu thông dụng - Đề xuất được phương án tìm hiểu (2) 2.[KHTN.1.2] về một số tính chất của một số vật liệu thông dụng - Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo (3) 3.[KHTN.1.3] luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu - Nêu được cách sử dụng của một số (4) 4.[KHTN.1.4] vạt liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững Tìm hiểu tự nhiên Tiến hành được thí nghiệm về chất. (5) 5.[KHTN.2.1] tính chất của một số vật liệu Vận dung kiến Biết lựa chọn các vật liệu an toàn (6) 6.[KHTN.3.1] thức, kĩ năng đã học NĂNG LỰC CHUNG 1 Về nguyên tắc: đây là KHBD cho chủ đề 1
  2. Năng lực tự chủ Chủ động, tích cực thực hiện nhiệm (7) 7.[TC.1.1] và tự học vụ được giao và hỗ trợ bạn học trong hoạt động nhóm. Năng lực giải Xác định được và biết tìm hiểu các (8) 8.[GQ.4] quyết vấn đề và thông tin liên quan đến vấn đề cần sáng tạo giải quyết, thảo luận để đề xuất các phương án phù hợp. PHẨM CHẤT CHỦ YẾU Trung thực Báo cáo đúng kết quả của thí nghiệm (9) 9.[TT.1] về tính chất của chất, sự chuyển thể của chất. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Chuẩn bị của giáo viên -GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm có 1 nhóm trưởng và 1 thư kí. -Chuẩn bị 4 bộ thí nghiệm. Mỗi bộ gồm: + Dụng cụ thí nghiệm: 4 đèn cồn, 4 cốc thủy tinh, 8 ống nghiệm, 4 kẹp gỗ, 4 ống nhỏ giọt. + Hóa chất: nước, đường, giấm, xăng + Vật liệu : Dây cao su, đinh sắt, dây đồng, mẩu gỗ, dây nhựa 2. Chuẩn bị của học sinh - Mỗi nhóm có một tờ giấy khổ lớn.(Học sinh có thể kẻ bảng theo từng hoạt động) - Nghiên cứu trước nội dung bài mới - Tìm hiểu các thí nghiệm của bài. - Chuẩn bị: Nước, khăn lau, giấy III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Mục tiêu Công (Có thể ghi ở Phương cụ Hoạt Nội dung dạng số thứ tự PP/KTDH pháp đánh động học dạy học hoặc dạng mã chủ đạo đánh giá giá (thời gian) trọng tâm hóa đối với YCCĐ) Hoạt động 1. 7.[TC.1.1] - Tạo hứng thú học PP dạy học trực Viết và Câu [Khởi động] 8.[GQ.4] tập cho học sinh. quan: mẫu vật hỏi đáp. hỏi – (10 phút) 9.[TT.1] - Sự đa dạng của KTDH: động đáp các vật liệu não – công não, án. 2
  3. KWL 1.[KHTN.1.1] - Trình bày được Hỏi đáp . Câu PP dạy học trực 7.[TC.1.1] tính chất và ứng Quan sát hỏi Hoạt động quan: video 8.[GQ.4] dụng của một số vật Sp hình thành KTDH: KWL 9.[TT.1] liệu thông dụng học kiến thức . tập 2.1: Tìm phiếu hiểu Một đánh số vật liệu PP vấn đáp giá thông dụng KTDH: động theo ( 15 phút) não – công não tiêu chí 2.[KHTN.1.2] - Đề xuất được Hỏi đáp. Rubri 3.[KHTN.1.3] phương án tìm hiểu Quan c Hoạt động 4.[KHTN.1.4] về một số tính chất sát PP trực quan: hình thành 5.[KHTN.2.1] của một số vật liệu sử dụng thí kiến thức 6.[KHTN.3.1] thông dụng nghiệm trong 2.2: Một số 7.[TC.1.1] - Thu thập dữ liệu, dạy học. tính chất và 8.[GQ.4] phân tích, thảo luận, KTDH: chia ứng dụng 9.[TT.1] so sánh để rút ra nhóm, động của vật liệu ] được kết luận về não – công não. (25 phút) tính chất của một số vật liệu - Nêu được cách sử PP dạy học Quan Rubri Hoạt động 4.[KHTN.1.4] dụng của một số vật nhóm sát. c.Bài hình thành 5.[KHTN.2.1] liệu an toàn, hiệu KTDH: chia tập kiến thức 6.[KHTN.3.1] quả và bảo đảm sự nhóm, động thực 2.3: Sử dụng 7.[TC.1.1] phát triển bền vững não – công não. tiễn. vật liệu an 8.[GQ.4] - Tiến hành được thí toàn, hiệu 9.[TT.1] nghiệm về chất. tính quả và đảm chất của một số vật bảo sự bền liệu Viết. vững(25 Biết lựa chọn các phút) vật liệu an toàn Hoạt động 8.[GQ.4] PP dạy học giải Đánh giá Bảng Luyện tập - - Biết cách lựa chọn quyết vấn đề. qua sản kiểm. Vận dụng các vật liệu an toàn, KTDH: động phẩm 3
  4. KHTN LỚP 6 CHỦ ĐỀ: MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, NGUYÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM THÔNG DỤNG; TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÚNG (6% = 8 tiết) BÀI 14: MỘT SỐ LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM (Thời lượng: 02 tiết) I- MỤC TIÊU Phẩm chất, Mã hóa Yêu cầu cần đạt năng lực YCCĐ NĂNG LỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Nhận thức – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực, thực 1. KHTN1.1 KHTN phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất – Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất lương thực - 2. KHTN2.1 Tìm hiểu thực phẩm thông dụng. KHTN – Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết 3. KHTN2.3 luận về tính chất của một số lương thực - thực phẩm. - Lập kế hoạch xây dựng nội dung tuyên truyền, nêu được cách bảo Vận dụng quản lương thực - thực phẩm an toàn, hiệu quả và vấn đề an ninh 4. KHTN3.2 KTKN mạng. NĂNG LỰC CHUNG Năng lực Tự lựa chọn đề tài dự án, phân công nhiệm vụ cho các thành viên tự chủ và trong nhóm, quyết định cách thức thực hiện, đánh giá về quá trình và 5. TCTH2.1 tự học kết quả thực hiện dự án Năng giao Hiểu rõ nhiệm vụ của nhóm: đánh giá được khả năng của bản thân tiếp và và tự nhận công việc phù hợp với bản thân, tăng cường sự tương 6. GTHT.1 hợp tác tác tích cực giữa các thành viên trong nhóm khi thực hiện dự án. Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới; biết phân tích, tóm Năng lực tắt những thông tin về cách bảo quản lương thực – thực phẩm an giải quyết toàn, hiệu quả và vấn đề an ninh mạng. Chủ động đề ra kế hoạch, 7. GQVD. 1 vấn đề- thực hiện dự án, cách thức xử lí các vấn đề phát sinh một cách sáng sáng tạo tạo nhằm đạt được kết quả tốt nhất. PHẨM CHẤT CHỦ YẾU Chăm chỉ Tích cực tham khảo các tư liệu, sách báo, internet để tìm hiểu các 8. CC.1 nội dung học tập liên quan đến nội dung bài học. Có ý thức tìm hiểu và sẵn sàng tham gia hoàn thành công việc bản 9. TN.1 Trách thân được phân công, phối hợp với thành viên trong nhóm để hoàn nhiệm thành dự án, thiết kế nội dung tuyên truyền về cách bảo quản lương thực – thực phẩm an toàn, hiệu quả và vấn đề an ninh mạng. 26
  5. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH Hoạt động học GV HS Hoạt động trải nghiệm và Các mẫu: Lúa, ngô, khoai Bảng phụ kết nối Tranh ảnh liên quan đến: thực phẩm, lương thực. Hướng dẫn nội dung của dự án: Máy tính, điện thoại, + Kể 5 tên về lương thực, thực phẩm. giấy nháp, bảng phụ. Hoạt động khám phá + Tính chất Bài thuyết trình giấy Tìm hiểu về một số tính chất + Ứng dụng. A hoặc file ppt và ứng dụng của lương thực – Hệ thống câu hỏi, bài tập có liên quan, 0 thực phẩm thông dụng. phiếu học tập, máy chiếu, bảng kiểm, rubrics ; Giáo án ppt IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC IV.1. Bảng mô tả tiến trình dạy học Nội dung dạy học PP-KT dạy PP- công cụ đánh HOẠT ĐỘNG HỌC Mục tiêu trọng tâm học giá Hoạt động 1: 6.GTHT.1 Tạo tình huống có Trực quan, - Quan sát, hỏi đáp 1. Khởi động và kết nối vấn đề thuyết trình - Bảng hỏi ngắn ( 5 phút ) 2. Hình thành kiến thức Hoạt động 2: 7.GQVD.1 Tìm hiểu về một số - PP: Thuyết - Quan sát, hỏi đáp Đề xuất được phương án 5.TCTH.1 tính chất của một số trình, giải - Bảng kiểm, phiếu tìm hiểu về một số tính 6.GTHT.1 lương thực – thực quyết v. đề học tập 1. chất của lương thực – 2.KHTN2. phẩm thông dụng. - KT: Mảnh thực phẩm thông 1 ghép dụng.(15 phút ) Hoạt động 3: 3.KHTN23 Thu thập dữ liệu, -PP: Dự án, - Quan sát, hỏi đáp Thu thập dữ liệu, phân 5. TCTH.1 phân tích, thảo luận, thực hành - Bảng kiểm, phiếu tích, thảo luận, so sánh 6. GTHT.1 so sánh để rút ra -KT:Mảnh học tập 2 để rút ra được KL về tính 8. CC.1 được KL về tính ghép chất, ứng dụng của một chất, ứng dụng của số lương thực – thực một số lương thực – phẩm. thực phẩm. ( 10 phút ) Hoạt động 4 1.KHTN11 Tính chất và ứng - PP: Dự án, - Quan sát, hỏi đáp Trình bày được tính chất 5. TCTH.1 dụng của một số Trực qua sản phẩm học và ứng dụng của một số 8. CC.1 lương thực, thực quan, Thuyế tập: poster, tờ rơi, lương thực, thực phẩm phẩm thông dụng t trình video, mô hình thông dụng trong cuộc trong cuộc sống và -KT: Mảnh - rubics sống và sản xuất sản xuất ghép ( 15 phút ) 27
  6. Hoạt động 5 4.KHTN32 Nội dung tuyên -PP: Dự án, - Quan sát, hỏi đáp Lập kế hoạch xây dựng 7. GQVD.1 truyền cách sử dụng, thuyết trình qua sản phẩm học nội dung tuyên truyền 9. TN.1 bảo quản lương -KT: Mảnh tập: poster, tờ rơi, cách sử dụng, bảo quản thực, thực phẩm an ghép, phòng video, mô hình lương thực, thực phẩm toàn, hiệu quả. tranh - rubics và vấn đề an ninh thực phẩm ( 15 phút ) 3. Luyện tập 1.KHTN11 Phiếu học tập số 3 -PP:Trực - PP viết qua PHT, ( 10 phút ) quan câu trả lời của HS -KT:Động - Phiếu học tập não 4. Vận dụng 4.KHTN32 Thiết kế nội -PP: Dự án, - Quan sát, hỏi đáp ( 10 phút ) 7. GQVD.1 dung tuyên truyền thuyết trình qua sản phẩm học 9. TN.1 cách bảo quản lương -KT: Động tập: poster, tờ rơi, thực, thực phẩm an não video, mô hình toàn, hiệu quả. - rubics, phiếu học Phiếu học tập số 4 tập 5. Tìm tòi mở rộng 4.KHTN32 Sơ lược về vấn đề an - PP: Giải - Quan sát, hỏi đáp ( 10 phút ) 9. TN5.1 ninh năng lượng. quyết v.đề qua sản phẩm học 7. GQVD.1 -KT:Động tập: poster, tờ rơi, não video, mô hình - rubrics IV.2. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC Hoạt động 1. 1. Khởi động- kết nối 1. Mục tiêu - Biết tên một số lương thực, thực phẩm thường gặp trong tự nhiên - Tạo tình huống có v/đề liên quan đến bài học, kk vui vẻ, phấn khởi khi kết nối bài dạy 2. Tổ chức hoạt động - Chuyển giao nhiệm vụ học tập: - GV chia lớp thành 4 nhóm - GV tổ chức trò chơi đuổi hình bắt chữ với các từ: lúa, ngô, khoai, thực phẩm, lương thực. - Thực hiện nhiệm vụ học tập:Hs làm việc nhóm, quan sát hình ảnh trao đổi tìm kết quả. - Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:Căn cứ vào đáp án của các nhóm. 3. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh 4. Phương án đánh giá - Phương pháp: quan sát, hỏi đáp - Công cụ đánh giá: Bảng hỏi ngắn. 1/ Bữa ăn hàng ngày ở gia đình em có những món ăn nào? 2/ Kể tên các lương thực, thực phẩm trong cuộc sống ? - Sản phẩm dự kiến: 1/ Các món rau, thịt kho, trứng chiên, cá rán, thịt bò xào giá, 2/ - Lương thực: gạo, ngô, khoai, sắn, có chứa tinh bột. - Thực phẩm như: thịt, cá, trứng, sữa dùng để làm các món ăn Hoạt động 2. Đề xuất phương án tìm hiểu về một số tính chất của một sốlương thực – thực phẩm thông dụng. 28
  7. 1. Mục tiêu : 7. GQVD.1, 5. TCTH.1, 6. GTHT.1, 2. KHTN2.1 2. Nội dung hoạt động - Chuyển giao nhiệm vụ học tập: - GV chia lớp thành 4 nhóm - GV tổ chức cho các nhóm hs đề xuất phương án tìm hiểu các nội dungvề một số tính chất của một sốlương thực – thực phẩm thông dụng - Thực hiện nhiệm vụ học tập: - Học sinh làm việc nhóm - Học sinh trao đổi /Thảo luận nhóm, thống nhất phương án - Tiến hành thu thập thông tin. - Báo cáo kết quả thu thập: Các nhóm trình bày kết quả của nhóm mình Các nhóm khác có nhận xét; đánh giá 3. Sản phẩm học tập : Phiếu học tập 1. 4. Phương án đánh giá - Phương pháp: đánh giá qua sản phẩm học tập - Công cụ: bảng kiểm, phiếu học tập 1. Hoạt động 3: Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất, ứng dụng của một số lương thực – thực phẩm. 1. Mục tiêu : 3. KHTN2.3 , 5. TCTH.1, 6. GTHT.1, 8. CC.1, 9. TT.1 2. Tổ chức hoạt động - Chuyển giao nhiệm vụ học tập: + GV chia lớp thành 4 nhóm + GV tổ chức cho các nhóm hs nghiên cứu trước kiến thức tại nhà, thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được KL về tính chất, ứng dụng một số lương thực – thực phẩm. Thực hiện báo cáo sản phẩm của dự án: “Tìm hiểu một số lương thực, thực phẩm thông dụng. - Thực hiện nhiệm vụ học tập: + Học sinh các nhóm báo cáo + HS trao đổi thảo luận, nhận xét dự án của các nhómcách thực hiện theo phiếu học tập, tiến hành theo nhiều thức như : Poster, trình chiếu - Thảo luận nhóm, thống nhất nội dung. + Học sinh đánh giá cho điểm dự án của nhóm khác. - Báo cáo kết quả dự án: Giáo viên sử dụng kĩ thuật mảnh ghép + Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận nhóm: + Các nhóm khác nhận xét, bổ sung + GV hướng dẫn HS kĩ năng thuyết trình, hợp tác, giao tiếp + Căn cứ vào nội dung báo cáo. 3. Sản phẩm học tập -Poster - Phần trình chiếu dưới dạng hình ảnh, video. - Kết quả của nhiều dự án, rút ra kết luận về tính chất và ứng dụng của một số lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất. 4. Phương án đánh giá 29
  8. - Phương pháp: đánh giá qua sản phẩm học tập - Công cụ: bảng kiểm, phiếu học tập 2. Hoạt động 4 Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất 1. Mục tiêu : 1.KHTN1. 1, 5. TCTH.1, 8. CC.1, 9. TT.1 - Chuyển giao nhiệm vụ học tập: + GV chia lớp thành 4 nhóm. + GV tổ chức cho các nhóm học sinh thuyết trình báo cáo sản phẩm của dự án: “Tìm hiểu một số lương thực, thực phẩm thông dụng. - Thực hiện nhiệm vụ học tập: + Học sinh các nhóm báo cáo + Học sinh trao đổi thảo luận, nhận xét dự án của các nhóm + Học sinh đánh giá cho điểm dự án của nhóm khác. - Báo cáo kết quả dự án:Giáo viên sử dụng kĩ thuật mảnh ghép + Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận nhóm: + Các nhóm khác nhận xét, bổ sung + GV hướng dẫn HS kĩ năng thuyết trình, hợp tác, giao tiếp 3. Sản phẩm học tập -Poster - Phần trình chiếu dưới dạng hình ảnh, video. - Kết quả của nhiều dự án, rút ra kết luận về tính chất và ứng dụng của một số lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất. 4. Phương án đánh giá - Phương pháp quan sát, hỏi đáp qua sản phẩm học tập: poster, tờ rơi, video, mô hình - Công cụ: rubrics Hoạt động 5 Lập kế hoạch xây dựng nội dung tuyên truyền cách sử dụng, bảo quản lương thực, thực phẩm, vấn đề an ninh thực phẩm. 1. Mục tiêu: 4. KHTN3.2, 7. GQVD.1, 8. CC.1, 9. TT.1 - Chuyển giao nhiệm vụ học tập: + GV chia lớp thành 4 nhóm. + GV tổ chức cho các nhóm HS thuyết trình báo cáo sản phẩm của dự án đã chuẩn bị trước ở nhà: “nội dung tuyên truyền cách sử dụng, bảo quản một số lương thực, thực phẩm và vấn đề an ninh mạng” - Thực hiện nhiệm vụ học tập: + Học sinh các nhóm báo cáo + Học sinh trao đổi thảo luận, nhận xét dự án của các nhóm + Học sinh đánh giá cho điểm dự án của nhóm khác. - Báo cáo kết quả dự án:Giáo viên sử dụng kĩ thuật mảnh ghép + Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận nhóm + Các nhóm khác nhận xét, bổ sung, đặt câu hỏi + GV hướng dẫn HS kĩ năng thuyết trình, hợp tác, giao tiếp 3. Sản phẩm học tập -Poster, Phần trình chiếu dưới dạng hình ảnh, video. 30
  9. - Kết quả của nhiều dự án, rút kết luận về cách sử dụng, bảo quản một số lương thực, thực phẩm và vấn đề an ninh mạng 4. Phương án đánh giá - Phương pháp : quan sát, hỏi đáp qua sản phẩm học tập: poster, tờ rơi, video, mô hình - Công cụ: rubrics 3. Luyện tập 3.1. Mục tiêu: 1. KHTN 1.1 3.2. Tổ chức hoạt động - Chuyển giao nhiệm vụ học tập: - Dựa vào kiến thức đã tìm hiểu ở nội dung bài học. Hs làm việc cá nhân hoàn thành PHT 3 - Thực hiện nhiệm vụ học tập: - Làm việc cá nhân để hoàn thành bài tập. - Học sinh quan sát, làm việc - Báo cáo kết quả trên phiếu học tập 3.3. Sản phẩm học tập:Phiếu học tập 3 3. 4. Phương án đánh giá + Phươngpháp: viết, đánh giá đồng đẳng. + Công cụ : bài tập 4. Vận dụng. 4.1. Mục tiêu: 4. KHTN3.2, 7. GQVD.1, 9. TN.1 4.2. Tổ chức hoạt động - Chuyển giao nhiệm vụ học tập: - Dựa vào kiến thức đã tìm hiểu ở nội dung bài học, thực tiễn. Học sinh làm việc nhóm hoàn thành phiếu học tập 4 - Thực hiện nhiệm vụ học tập: - Làm việc cá nhân để hoàn thành bài tập. - Học sinh quan sát, làm việc - Báo cáo kết quả trên phiếu học tập 4.3. Sản phẩm học tập: Phiếu học tập 4 1/ Các loại thức ăn nào chứa nhiều chất đạm? A. rau xanh B. gạo C. thịt D. ngô 2/ Hằng ngà, em thường làm gì giúp bố mẹ để giữ gìn VS an toàn thực phẩm cho gia đình? 3/ Hãy thiết kế một áp phích tuyên truyền về việc giữ vệ sinh an toàn thực phẩm 4. 4. Phương án đánh giá + Phương pháp: hỏi đáp, đánh giá đồng đẳng. + Công cụ: bài tập - Sản phẩm dự kiến: 1. Chọn đáp án C 2. Để giữ vệ sinh an toàn thực phẩm cho gia đình, em cần làm: • Dùng nước sạch rửa các loại LT - TP và các loại đồ dùng để chế biến trước khi sử dụng • Thường xuyên dọn dẹp sạch, thoáng mát, giữ gìn vệ sinh những nơi bảo quản LT - TP và khu chế biến • Bảo quản LT- TP đúng cách, không để thực phẩm sống với các đồ ăn đã chín • Sử dụng các vật liệu bao gói thực phẩm sạch sẽ và thích hợp • Kiểm tra hạn sử dụng trước khi dùng 3. Học sinh tự thực hiện 5. Tìm tòi mở rộng 5.1. Mục tiêu: 4. KHTN3.2, 9. TN5.1, 7. GQVD.1 31
  10. 5.2. Tổ chức hoạt động - Chuyển giao nhiệm vụ học tập: - Dựa vào kiến thức đã tìm hiểu ở nội dung bài học, thực tiễn. Học sinh cá nhân tìm hiểu sơ lược về vấn đề an ninh lương thực, thực phẩm. - Thực hiện nhiệm vụ học tập: - Làm việc cá nhân để hoàn thành bài tập. - Hs tham khảo các tư liệu, sách báo, internet để tìm hiểu các nội dung về an ninh thực phẩm. - Báo cáo kết quả trên phiếu học tập 5.3. Sản phẩm học tập:Câu trả lời của học sinh. 5. 4. Phương án đánh giá + Phương pháp: hỏi đáp, đánh giá đồng đẳng. + Công cụ: câu hỏi, rubrics V- LẬP KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ: NL YÊU CẦU CẦN ĐẠT PPĐG Công cụ Thời điểm đánh giá đánh giá NL NL Khoa học tự nhiên – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số Quan sát, Rubrics Trong khi lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và hỏi đáp học chủ đề sản xuất – Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất Quan sát, Bảng Trong khi của một số lương thực – thực phẩm thông dụng. hỏi đáp kiểm 1, học chủ đề PHT 1. – Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút Quan sát, Bảng Trong khi ra được kết luận về tính chất của một số lương thực – viết kiểm 1, học chủ đề thực phẩm. PHT1. - Lập kế hoạch xây dựng nội dung tuyên truyền, nêu Quan sát, Rubrics Trong khi được cách sử dụng và bảo quản lương thực, thực phẩm. hỏi đáp học chủ đề Sơ lược vấn đề an ninh thực phẩm. II Năng lực tự học-tự chủ Quan sát, Bảng Trong khi hỏi đáp kiểm 1 học chủ đề Tự lựa chọn đề tài dự án, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm, quyết định cách thức thực hiện, đánh giá về quá trình và kết quả thực hiện dự án III Năng giao tiếp và hợp tác Quan sát, Bảng Trong khi hỏi đáp kiểm 1 học chủ đề Hiểu rõ nhiệm vụ của nhóm: đánh giá được khả năng của bản thân và tự nhận công việc phù hợp với bản thân, tăng cường sự tương tác tích cực giữa các thành viên trong nhóm khi thực hiện dự án. IV Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo Quan sát, Rubrics Trong khi viết học chủ đề Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới; biết phân tích, tóm tắt những thông tin về cách sử dụng một số lương thực, thực phẩm và cách bảo quản. Chủ động 32
  11. đề ra kế hoạch, thực hiện dự án, cách thức xử lí các vấn đề phát sinh một cách sáng tạo nhằm đạt được kết quả tốt nhất. VI. PHỤ LỤC VI.1. NỘI DUNG DẠY HỌC CỐT LÕI 1. Kể tên được ít nhất 3 lương thực, thực phẩm. 2. Trình bày được 3 tính chất và ứng dụng tương ứng củả lương thực, thực phẩm. 3. Xây dựng nội dung tuyên truyền cách sử dụng, bảo quản lương thực-thực phẩm hiệu quả. 4. Trình bày sơ lược được vấn đề an ninh thực phẩm. VI.2. CÁC HỒ SƠ KHÁC CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ MINH HỌA 1. Phiếu học tập: * Phiếu học tập 1. Nội dung dự án Kết quả thu thập - Thu thập ghi chép tên các lương thực- thực phẩm Bảng ghi chép của học sinh, nhóm thông dụng - Tính chất của của 1 số LT - TP thu thập được Bảng ghi chép của học sinh, nhóm * Phiếu học tập 2. - Sản phẩm dự kiến 2. Công cụ bảng kiểm: Biểu hiện của năng lực: 5. TCTH.1, 6. GTHT. 1 PHIẾU ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG 2, 3 33
  12. Đánh giá STT Tiêu chí Có Không Học sinh phân công nhiệm vụ cho từng thành viên, chủ động nhận 1 nhiệm vụ khi được phân công Học sinh tích cực hợp tác với các bạn trong nhóm để đưa ra ý kiến thảo 2 luận, đề xuất phương án tìm hiểu về về một số tính chất của một số lương thực – thực phẩm thông dụng. 3 Biết lắng nghe, chia sẻ ý tưởng của các thành viên trong nhóm 4 Trình bày ý kiến của nhóm 5 Hs lắng nghe ý kiến của nhóm bạn 6 Thể hiện được ý kiến đồng tình 7 Nhận xét, đánh giá nhóm khác 3. Công cụ Rubrics: dùng đánh giá: 4. KHTN3.2, 7. GQVD.1 PHIẾU ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG 4,5 ĐIỂM HS GV TIÊU CHÍ NỘI DUNG TỐI ĐÁNH ĐÁNH ĐÁNH GIÁ ĐA GIÁ GIÁ 1) Bản kế hoạch cụ thể, chi tiết về nội dung 5 KẾ HOẠCH công việc, sản phẩm, phương tiện tìm hiểu. THỰC HIỆN 2) Phân công công việc cho các thành viên 5 DỰ ÁN trong nhóm rõ ràng. SẢN PHẨM 3) Sản phẩm đáp ứng được mục tiêu đề ra 5 DỰ ÁN 4) Lấy được 3 ví dụ minh họa 5 Điểm 20 5) Bố cục hợp lí, rõ ràng, dễ theo dõi 10 HÌNH 6) Nền, chữ và kích thước dễ nhìn 10 THỨC 7) Hình ảnh, video hấp dẫn, thu hút 10 TRÌNH BÀY DỰ ÁN 8) Thiết kế sản phẩm sáng tạo 10 Điểm 40 9) Phong cách thuyết trình tự tin, linh hoạt, 10 CÁCH năng động, cuốn hút THUYẾT TRÌNH BÁO 10) Nhóm thuyết trình có phối hợp và nắm 5 CÁO DỰ ÁN vững nội dung thuyết trình. 11) Nhóm thuyết trình trả lời được câu hỏi 5 của nhóm bạn 34
  13. 12) Nội dung tuyên truyền ngắn gọn, thu 10 hút, đảm bảo tính thực tiễn. Điểm 40 Tổng điểm 100 Xếp loại Giỏi từ 80 điểm đến 100 điểm. Khá: từ 65 điểm đến nhỏ hơn 80 điểm Trung bình: từ 50 điểm đến nhỏ hơn 65 điểm 5. Công cụ Rubrics: PHIẾU ĐÁNH GIÁ PHẨM CHẤT: 8. CC 1, 9. TN 1 Họ Phẩm Tiêu chí Mức 3 Mức 2 Mức 1 tên chất Tham khảo các Tích cực tham Tích cực tham Tìm kiếm tư liệu tư liệu, sách báo, khảo các tư liệu, khảo các tư liệu, còn chậm, chưa internet để tìm sách báo, internet sách báo, internet đảm bảo yêu cầu Chăm hiểu các nội để tìm hiểu nhanh, để tìm hiểu chính của nội dung bài chỉ dung học tập liên chính xác các nội xác các nội dung học. quan đến bài dung học tập liên học tập liên quan học. quan đến bài học. đến bài học. Tham gia Chủ động, tích Chủ động, chưa Chưa tích cực hoàn thành công cực tham gia tích cực tham gia tham gia việc bản thân hoàn thành công hoàn thành công hoàn thành công được phân công, việc bản thân việc bản thân việc bản thân Trách hối hợp với được phân công, được phân công, được phân công, nhiệm thành viên trong phối hợp với phối hợp với phối hợp với nhóm để hoàn thành viên trong thành viên trong thành viên trong thành dự án. nhóm để hoàn nhóm để hoàn nhóm còn hạn thành dự án. thành dự án chế. Tài liệu này được chia sẻ tại: Group Thư Viện STEM-STEAM 35