Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 10
4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:
– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
– tomorrow: ngày mai
– Next day: ngày hôm tới
– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_ngu_phap_va_tu_vung_mon_tieng_anh_lop_6_unit_10.doc
Nội dung text: Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 10
- UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE Grade 6 I. NEW WORDS: Word Pronunciation Type Meaning apartment /əˈpɑrt·mənt/ n căn hộ flat /flæt/ n căn hộ condominium /ˌkɑn·dəˈmɪn·i·əm/ n chung cư penthouse /ˈpent·hɑʊs/ n tầng trèn cùng của một tòa nhà cao tầng basement /ˈbeɪs·mənt əˈpɑrt·mənt/ n căn hộ tầng hầm apartment houseboat /ˈhɑʊsˌboʊt/ n nhà thuyền villa /ˈvɪl·ə/ n biệt thự cable television /ˈkeɪ·bəl ˈtel·əˌvɪʒ·ən/ n truyền hình cáp (TV cable) appliance /əˈplɑɪ·əns/ n thiết bị, dụng cụ wireless TV /ˈwɑɪər·ləsˌtiːˈviː/ n ti vi có kết nối mạng không dây wireless /ˈwɑɪər·ləs/ adj,n vô tuyến điện, không dây wifi /ˈwɑɪˈfɑɪ/ n hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến fridge /frɪdʒ/ n tủ lạnh automatic /ˌɔ·t̬əˈmæt̬·ɪk/ adj tự động look after /lʊk ˈæf tər/ V trông nom, chăm sóc iron /aɪrn/ v bàn là, ủi (quần áo hi-tech /ˈhɑɪˈtek/ adj kỹ thuật cao helicopter /ˈhel·ɪˌkɑp·tər/ n máy bay trực thăng dry /drɑɪ/ v làm khô, sấy khô comfortable /ˈkʌm·fər·t̬ə·bəl/ adj đầy đủ, tiện nghi castle /ˈkæs·əl/ (n): n lâu đài skyscraper /ˈskɑɪˌskreɪ·pər/ n nhà chọc trời motorhome /ˈməʊtəˌhəʊm/ n nhà lưu động (có ôtô kéo) II. GRAMMAR. a. Simple future tense (Thì tương lai đơn) THE SECOND TERM Page 1
- UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE Grade 6 1. Định nghĩa thì tương lai đơn Thì tương lai đơn trong tiếng anh (Simple future tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói. Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ to think trước nó. 2. Cách dùng thì tương lai đơn Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời Diễn đạt dự đoán không có căn cứ 3. Công thức thì tương lai đơn Câu khẳng định Câu phủ định Câu nghi vấn Will + S + V(nguyên thể) S + will + V(nguyên thể) S + will not + V(nguyên thể) Trả lời: Yes, S + will./ No, S + won’t. 4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai: – in + thời gian: trong nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa) – tomorrow: ngày mai – Next day: ngày hôm tới – Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như: – think/ believe/ suppose/ : nghĩ/ tin/ cho là b. Will and might for future. Both "will" and "might" are modal auxiliary verbs. This means that they are followed by the infinitive of the verb without "to": Eg : "It will rain later/ "It might rain later." We use "will" when we are sure that something will happen. "It will be sunny later." (100% probability) We use "might" when something is less sure. "It might rain later. Take an umbrella with you." (50% probability) The negative forms are: "It won't " "It won't snow until December." "It might not " "It might not be sunny at the beach." THE SECOND TERM Page 2