Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 12

a.Cách dùng của "will be able to"

Chúng ta sẽ sử dụng cụm động từ will be able to để nói về khả năng trong tương lai.

Eg :

The baby will be able to speak next month.
You will be able to communicate in English after finishing the course.

doc 2 trang Tú Anh 29/03/2024 220
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctong_hop_ngu_phap_va_tu_vung_mon_tieng_anh_lop_6_unit_12.doc

Nội dung text: Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 12

  1. UNIT 12: ROBOTS Grade 6 I. NEW WORDS: Word Pronunciation Type Meaning play football /pleɪ ˈfʊtˌbɔl/ v chơi bóng đá do the dishes /du ðə dɪʃ:ez/ v rửa chén cut the hedge /kʌt ðə hedʒ/: v cắt tỉa hàng rào make the bed /meɪk ðə bed/: v dọn giường laundry /ˈlɑːn.dri/ (n) n sự giặt ủi home robot /hoʊm ˈroʊ.bɑːt/ n người máy gia đình doctor robot /ˈdɑk·tər/ n người máy bác sĩ worker robot /ˈwɜr·kər ˈroʊ.bɑːt/ n người máy công nhân sing a song /sɪŋ eɪ /sɔŋ/ v hát một bài hát teaching robot /ˈtiː.tʃɪŋ ˈroʊ.bɑːt/ n người máy dạy học (good/bad) habits /ˈhæb.ɪt/ n thói quen (tốt /xấu) lift / lɪft/ n nâng lèn, nhấc lên, giơ lên laundry ˈlɑːn.dri/ n quần áo cần phải giặt gardening /ˈɡɑːr.dən.ɪŋ/ n công việc làm vườn go out /ɡoʊ aʊt/: v đi ra ngoài, đi chơi go/come to town /ˈnætʃ·ər·əl/ v đi ra thành phố there’s a lot to do có nhiều việc cần phải làm guard (v) /ɡɑːrd/ v canh giữ, canh gác go to the v đi xem tranh/ đi xem phim pictures/the movies minor /ˈmɑɪ·nər/ adj nhỏ, không quan trọn type /taɪp/ n kiểu, loại space station /speɪs ˌsteɪ·ʃən/ (n): n trạm vũ trụ water /ˈwɔ·t̬ər/ v tưới, tưới nước recognize /ˈrek·əɡˌnɑɪz/ v (v): nhận ra robot /ˈroʊ.bɑːt/ n người máy planet /ˈplæn·ɪt/ n hành tinh II. GRAMMAR. THE SECOND TERM Page 1
  2. UNIT 12: ROBOTS Grade 6 1. MODAL VERBS: Can/Could : Động từ tình thái can (có thể) được dùng để nói lên khả năng có thể thực hiện được điều gì đó hoặc biểu thị sự cho phép. Sử dụng yêu cầu thường dùng could lịch sự hơn can. Thể khẳng định: S + can/could + verb (inf. without to) Thể phủ định: S + cannot/ could not+ Vinf. [viết tắt: cannot = can’t / could not = couldn’t] Thể nghi vấn: Can/Could + S + verb ? Ex: I can swim. (Tôi có thể bơi.) He can speak English. (Anh ấy có thể nói Tiếng Anh.) I can’t go ahead. (Tôi không thể đi về phía trước.) Can I help you? (Tôi có thể giúp bà không?.) Can you swim? (Bạn có thể bơi không?) No, I can’t. (Không, Tôi không thể) – Yes, I can. (Có, tôi có thể) I couldn’t see anything. (Tôi không thể nhìn thấy gì.) It could rain tomorrow. (Ngày mai trời có thể mưa.) 2. Will be able to a.Cách dùng của "will be able to" Chúng ta sẽ sử dụng cụm động từ will be able to để nói về khả năng trong tương lai. Eg : The baby will be able to speak next month. You will be able to communicate in English after finishing the course. b.Cấu trúc câu với "will be able to" Dạng khẳng định S + will be able to + V Dạng phủ định S + will not be able to + V Dạng nghi vấn Will + S + not be able to + V ? Cấu trúc này để nói về bản thân hoặc ai đó có / không có hoặc hỏi về khả năng làm việc gì đó trong tương lai. Eg: He will be able to get to the top of the mountain. Tom will not be able to finish his work tomorrow. THE SECOND TERM Page 2