Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 3
B. THE PRESENT CONTINUOUS TO TALK ABOUT THE FUTURE ( thì hiện tại tiếp diễn để nói về các dự định trong tương lai)
The present continuous is used to talk about arrangements for events at a time later than now. There is a suggestion that more than one person is aware of the event, and that some preparation has already happened.
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_ngu_phap_va_tu_vung_mon_tieng_anh_lop_6_unit_3.doc
Nội dung text: Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 3
- UNIT 3. MY FRIENDS Grade 6 I. NEW WORDS: Word Pronunciation Type Meaning active ['æk.tiv] adj tích cực, hăng hái. appearance [ə'piərəns] n ngoại hình barbecue ['bɑ:bikju:] n Món thịt nướng barbecue boring ['bɔ:riη] adj Buồn tẻ Choir ['kwaiə] n Dàn đồng ca. Clap [klæp] v vỗ tay competition [,kɔm.pi'ti.∫n] n Cuộc đua, cuộc thi confident ['kɔnfidənt] adj Tự tin, tin tưởng curious ['kjuə.ri.əs] adj tò mò, thích tìm hiểu Do the gardening [də ðə: 'gɑ:dniη] Làm vườn firefighter ['faiə,fai.tə] n lính chữa cháy, lính cứu hỏa fireworks ['faiəwə:ks] n pháo hoa, pháo bông funny ['fʌn.i] adj buồn cười, thú vị generous [´dʒenərəs ] adj rộng rãi, hào phóng museum [mju:'ziəm] n Viện bảo tang Organize ['ɔ:.gən.aiz] v tổ chức patient ['pei∫nt] adj Điềm tĩnh, kiên nhẫn. personality [,pə:sə'næl.ə.ti] n tính cách, cá tính prepare [pri'peə] v chuẩn bị racing ['rei.siη] n cuộc đua reliable [ri'laiəbl] adj đáng tin cậy serious ['siə.ri.əs] adj nghiêm túc shy [∫ai] adj bẽn lẽn, hay xấu hổ sporty ['spɔ:ti] adj Dáng thể thao, khỏe mạnh volunteer [,vɔl.ən'tiə] n người tình nguyện. zodiac ['zou.di.æk] n Cung hoàng đạo II. GRAMMAR: A. Verb “ be/ have” for description( Sử dụng to be và have để miêu tả) 1. Sử dụng to be để miêu tả : Chúng ta thường sử dụng động từ to be để miêu tả ngoại hình hoặc tính cách. Dạng khẳng định : S + to be + adj. THE FIRST TERM Page 1
- UNIT 3. MY FRIENDS Grade 6 Eg: I am confident. (I'm confident.) (Tôi tự tin.) They are clever. (They're clever.) (Họ thông minh.) She is beautiful. (She's beautiful.) (Cô ấy xinh đẹp.) 2 . Sử dụng have để miêu tả: Chúng ta thường dùng have để miêu tả ngoại hình. Dạng khẳng định : S + have/ has + (a/ an) + adj. + body part Eg: I have long hair. (Tôi có mái tóc dài.) The cat has green eyes. (Con mèo có đôi mắt màu xanh lá cây.) B. THE PRESENT CONTINUOUS TO TALK ABOUT THE FUTURE ( thì hiện tại tiếp diễn để nói về các dự định trong tương lai) The present continuous is used to talk about arrangements for events at a time later than now. There is a suggestion that more than one person is aware of the event, and that some preparation has already happened. E.g. a. I'm meeting Jim at the airport = Jim and I have discussed this. b. I am leaving tomorrow. = I've already bought my train ticket. c. We're having a staff meeting next Monday = all members of staff have been told about it. Eg: a. Is she seeing him tomorrow? b. He isn't working next week. c. They aren't leaving until the end of next year. d. We are staying with friends when we get to Boston. Note: In the first example, "seeing" is used in a continuous form because it means "meeting". BE CAREFUL! The simple present is used when a future event is part of a program or time-table. Notice the difference between: a. We're having a staff meeting next Monday = just that once b. We have a staff meeting every Monday THE FIRST TERM Page 2