Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 6

a. Định nghĩa thì tương lai đơn Thì tương lai đơn trong tiếng anh (Simple future tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói. Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ to think trước nó.
doc 2 trang Tú Anh 29/03/2024 220
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctong_hop_ngu_phap_va_tu_vung_mon_tieng_anh_lop_6_unit_6.doc

Nội dung text: Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 6

  1. UNIT 6: OUR TET HOLIDAY Grade 6 I.NEW WORDS. Word Pronunciation Type Meaning Apricot blossom /'ei.pri.kɒt'blɒs.əm/ n Hoa mai calendar /'kæl.in.dər/ n lịch celebrate /'sel.i.breit/ v kỷ niệm cool down /ku:l 'daʊn/ v Làm mát decorate /'dek.ə.reit/ v trang hoàng Dutch /dʌt∫/ n/adj Người Hà Lan/tiếng Hà Lan empty out /'emp.ti aʊt/ v Đổ(rác) family gathering /'fæm.əl.i 'gæð.ər.iη/ n Sum họp gia đình feather /'feð.ər/ n Lông(gia cầm) first-footer /'fə:stfut.ə(r)/ n người xông đất get wet /get wet/ v Bị ướt korean /kə'ri:ən/ n/adj người/ tiếng Hàn Quốc/ Triều tiên luck-money /'lʌk mʌni/ n đồng tiền lì xì/ cầu may Peach blossom /pi:tʃ'blɔs.əm/ n hoa đào remove /ri'mu:v/ v Rũ bỏ, dời đi, di chuyển rooster /'ru:.stər/ n gà trống rubbish /'rʌbi∫/ n đồ bỏ đi, rác Thai /tai/ n Người Thái/ Tiếng Thái wish /wi∫/ n/v Lời ước, ước II.GRAMMAR. 1. Modal verb : Should Use Example Diễn tả một lời khuyên, một You should study hard for việc tốt nên thực hiện. the final exam. Should (not)+ V Dùng để hỏi, xin ý kiến, nêu ý We think he should give kiến về một vấn đề gì đó. up smoking. THE FIRST TERM Page 1
  2. UNIT 6: OUR TET HOLIDAY Grade 6 Diễn tả một điều gì đó không They gave up, but they đúng, hoặc không như mong should continue soluting đợi. the difficult. She prepared for the Diễn tả một suy đoán, hoặc kết competition very well, so luận một điều gì đó có thể xảy she should she should ra trong tương lai. win. Cách dùng tương tự như should và ought to, nhưng nhấn mạnh You are so green. You Had better sự cần thiết, và mong muốn had better go to hospital. hành động hơn 2. Simple future tense (Thì tương lai đơn) a. Định nghĩa thì tương lai đơn Thì tương lai đơn trong tiếng anh (Simple future tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói. Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ to think trước nó. b.Cách dùng thì tương lai đơn Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời Diễn đạt dự đoán không có căn cứ c. Công thức thì tương lai đơn Câu khẳng định Câu phủ định Câu nghi vấn Will + S + V(nguyên thể) S + will + V(nguyên thể) S + will not + V(nguyên thể) Trả lời: Yes, S + will./ No, S + won’t. d. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai: – in + thời gian: trong nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa) – tomorrow: ngày mai – Next day: ngày hôm tới – Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như: – think/ believe/ suppose/ : nghĩ/ tin/ cho là THE FIRST TERM Page 2