Bài tập tự luyện môn Toán lớp 4 cả năm 2026-2027 - File Word cho học sinh thực hành
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập tự luyện môn Toán lớp 4 cả năm 2026-2027 - File Word cho học sinh thực hành", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_tu_luyen_mon_toan_lop_4_ca_nam_2026_2027_file_word_c.docx
Đáp án.docx
Nội dung text: Bài tập tự luyện môn Toán lớp 4 cả năm 2026-2027 - File Word cho học sinh thực hành
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) Bài 2. Làm theo yêu cầu. a) Đúng ghi Đ, sai ghi S: Hai đoạn thẳng song song thì luôn dài bằng nhau. ........ b) Đúng ghi Đ, sai ghi S: Có thể dùng góc vuông của ê ke để kiểm tra hai đường thẳng vuông góc. ........ c) Ghi tên hình 1 và hình 3 dưới đây. Hình 1: ..................................... Hình 3: ..................................... Bài 3. Vẽ kim đồng hồ và nhận biết góc. Vẽ kim giờ và kim phút theo thời gian ghi dưới mỗi mặt đồng hồ. Ghi tên loại góc tạo bởi hai kim; với hình a), xét góc nhỏ hơn. a) Góc ............................ b) Góc ............................ 106
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 33. Ôn tập các số đến lớp triệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết và cấu tạo số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Giá trị của chữ số 8 trong số 268 503 714 là: A. 80 000 000 B. 8 000 000 C. 800 000 D. 80 000 b) Các chữ số thuộc lớp nghìn của số 103 684 952, theo thứ tự từ trái sang phải, là: A. 1, 0, 3 B. 9, 5, 2 C. 3, 6, 8 D. 6, 8, 4 Bài 2. Đọc và viết số. a) Viết cách đọc số 4 063 218. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) Viết cách đọc số 57 209 604. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. c) Viết số: Ba trăm bốn mươi sáu triệu không trăm bảy mươi nghìn chín trăm linh hai. ............................................................................................................................................................. d) Viết số: Chín triệu tám trăm hai mươi lăm nghìn không trăm bốn mươi. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Cho số 482 615 309. a) Các chữ số thuộc lớp đơn vị, từ trái sang phải, là 3, 0, 9. ........ b) Chữ số 6 có giá trị là 6 000 000. ........ c) Các chữ số thuộc lớp triệu, từ trái sang phải, là 4, 8, 2. ........ Bài 4. Cấu tạo số. a) Viết 6 481 025 thành tổng giá trị của các chữ số khác 0. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) Viết 923 506 740 thành tổng giá trị của các chữ số khác 0. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. c) Điền số: 7 000 000 + 90 000 + ............... + 8 = 7 090 508. d) Điền số: ............... + 600 000 + 2 000 + 30 = 40 602 030. 107
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Giải thích theo giá trị của chữ số. Từ số 68 214 905, thay chữ số 2 bằng chữ số 5 và giữ nguyên các chữ số khác. Số mới lớn hơn số ban đầu bao nhiêu đơn vị? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 108
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 33. Ôn tập các số đến lớp triệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh, làm tròn và vận dụng Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Số lớn nhất trong các số dưới đây là: A. 83 507 246 B. 83 570 426 C. 83 507 624 D. 83 570 264 b) Dãy nào được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé? A. 9 165 230; 9 156 230; 9 165 320. B. 9 156 230; 9 165 230; 9 165 320. C. 9 165 320; 9 156 230; 9 165 230. D. 9 165 320; 9 165 230; 9 156 230. Bài 2. Làm tròn số. Làm tròn số 7 638 572 đến từng hàng sau rồi điền kết quả. Làm tròn đến hàng Kết quả Trăm ............................................................................................ Nghìn ............................................................................................ Chục nghìn ............................................................................................ Trăm nghìn ............................................................................................ Bài 3. Điền dấu >, < hoặc =. a) 4 820 700 ........ 4 802 700 b) 38 600 000 ........ 38 640 000 c) 9 030 080 ........ 9 000 000 + 30 000 + 80 d) 72 004 500 ........ 72 000 000 + 45 000 Bài 4. Điền chữ số thích hợp. Thay mỗi ô vuông bằng một chữ số để được số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau. a) 59□ 206 b) 8□3 490 c) 27□ 654 Các chữ số cần điền lần lượt là: a) ........; b) ........; c) ........ . 109
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 5. Đọc bảng và so sánh. Một cơ sở in vở thống kê số quyển vở của bốn phân xưởng trong một năm như sau: Phân xưởng Số quyển vở A 1 725 640 B 1 682 350 C 1 734 920 D 1 698 705 a) Phân xưởng nào in nhiều vở nhất? ............................................................................................................................................................. b) Phân xưởng nào in ít vở nhất? ............................................................................................................................................................. c) Viết tên các phân xưởng theo thứ tự số vở từ ít đến nhiều. ............................................................................................................................................................. Bài 6. Tìm số sản phẩm của từng tổ. Bốn tổ A, B, C, D sản xuất được các số sản phẩm sau trong một tháng: 324 500; 417 800; 368 200; 395 600. Mỗi tổ ứng với một số khác nhau. Tổ A làm nhiều hơn tổ C; tổ C làm nhiều hơn tổ D; tổ D làm nhiều hơn tổ B. Tìm số sản phẩm của từng tổ và giải thích cách chọn. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 110

