Bài tập tự luyện Tiếng Việt 1 theo sách Kết nối tri thức - Năm học 2026-2027 (Có đáp án)

docx 359 trang An Bình 02/11/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập tự luyện Tiếng Việt 1 theo sách Kết nối tri thức - Năm học 2026-2027 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_tu_luyen_tieng_viet_1_theo_sach_ket_noi_tri_thuc_nam.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar

Nội dung text: Bài tập tự luyện Tiếng Việt 1 theo sách Kết nối tri thức - Năm học 2026-2027 (Có đáp án)

  1. Biên soạn: BaiGiang.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 1. Tôi đi học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. thân thiện nao nức âu yếm a) Sắp đến ngày khai giảng, em ...................... chờ đón. b) Bà ...................... xoa đầu cháu. c) Các bạn mới rất ...................... với em. Bài 2. Viết lại câu b) em vừa hoàn thành vào ô ly. 11111111111111111 11111111111111111 246
  2. Biên soạn: BaiGiang.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 1. Tôi đi học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Góc thư viện Lớp em có góc thư viện nhỏ. Lúc nghỉ giữa giờ, chúng em ngồi đọc truyện. Đọc xong, ai cũng xếp sách lại ngay ngắn. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Điền vần ương hoặc ươn (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống. cái g11 v11 rau hạt s11 s11 đồi Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ có tiếng chứa vần ai hoặc ay, rồi viết lại vào ô ly. thứ bàn nhảy bài • • • • • • • • hát dây hai tay 11111111111111111 11111111111111111 247
  3. Biên soạn: BaiGiang.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 2. Đi học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện vần và từ ngữ Bài 1. Viết mỗi tiếng sau vào cột thích hợp: khỉ · phượng · thẳng · bi · giường · trăng Cùng vần với trường Cùng vần với nắng Cùng vần với đi 11111 11111 11111 Bài 2. Điền vần âm, ân hoặc ươn (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống. hái n1 s1 trường m1 non bàn ch1 v11 lên bay l11 Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ chỉ cảm xúc, rồi viết lại vào ô ly. vui háo hồi bịn • • • • • • • • hộp rịn vẻ hức 11111111111111111 11111111111111111 Bài 4. Chọn từ ngữ có vần ương, ươn hoặc em trong khung điền vào chỗ trống. tấm gương que kem vườn rau con đường a) Bé soi mình trong ....................... b) Trời nóng, em ăn một ...................... mát lạnh. c) Ông trồng cải xanh trong ....................... d) Hai bên ...................... đến trường có nhiều cây xanh. 248
  4. Biên soạn: BaiGiang.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 2. Đi học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và luyện viết Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Bồn hoa trước lớp Trước lớp Bi có một bồn hoa nhỏ. Sáng nay, Bi đến lớp sớm. Bi giúp cô Tú tưới nước cho những cây hoa mười giờ. Cô cảm ơn Bi. Bi vui vẻ vào lớp. (Ngữ liệu tự biên) a) Trước lớp Bi có gì? 11111111111111111 b) Sáng nay, Bi giúp cô Tú làm gì? 11111111111111111 Bài 2. Tập chép. Sân trường Sân trường em có hai hàng cây cao. Sáng sớm, chim sẻ nhảy nhót trên cành. Chúng em ra sân tập thể dục. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước từ thích hợp để hoàn thành câu. Bố mẹ em lên trồng ngô. A. mây B. nương C. trăng D. sao 249
  5. Biên soạn: BaiGiang.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 3. Hoa yêu thương Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và luyện vần Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Tấm thiệp tặng cô Sắp đến ngày Nhà giáo Việt Nam, lớp Mai làm thiệp tặng cô giáo. Mai cắt một trái tim màu đỏ dán lên thiệp. Hùng viết dòng chữ “Chúc mừng cô”. Cô cầm tấm thiệp, mỉm cười cảm ơn cả lớp. (Ngữ liệu tự biên) a) Lớp Mai làm gì để tặng cô giáo? 11111111111111111 11111111111111111 b) Hùng viết dòng chữ gì lên thiệp? 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Điền vần oay hoặc oai (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống. x11 tròn bà ng11 x11 nước củ kh11 250