Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 9
b. Superlative (So sánh nhất)
Short adj:S + V + the + adj + est + N/pronoun
Long adj:S + V + the most + adj + N/pronoun.
Ex:
She is the tallest girl in the village.
He is the most gellant boy in class.
Dạng khác:S + V + the least + adj + N/pronoun(ít nhất)
Các tính từ so sánh đặc biệt
good/better/the best bad/worse/the worst many(much)/more/the most
little/less/the least far/farther(further)/the farthest(the furthest)
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_ngu_phap_va_tu_vung_mon_tieng_anh_lop_6_unit_9.doc
Nội dung text: Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng môn Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 9
- UNIT 9. CITIES OF THE WORLD Grade 6 I. NEW WORDS. Word Pronunciation Type Meaning Asia /ˈeɪ.ʒə/ (n): n châu Á Africa /ˈæf.rɪ.kə/ n châu Phi Europe /ˈjʊr.əp/ n châu Âu Holland /ˈhɑː.lənd/ n Hà Lan design /dɪˈzɑɪn/ n,v thiết kế creature /ˈkri·tʃər/ n sinh vật, tạo vật continent /ˈkɑn·tən·ənt/ n châu lục common /ˈkɒm ən/ adj phổ biến, thông dụng award /əˈwɔrd/ n,v giải thưởng, trao giải thưởng America /əˈmer.ɪ.kə/ n châu Mỹ Antarctica /ænˈtɑːrk.tɪ.kə/ n châu Nam Cực Australia /ɑːˈstreɪl.jə/ n Úc journey /ˈdʒɜr·ni/ n chuyến đi symbol /ˈsɪm·bəl/ n biểu tượng postcard /ˈpoʊstˌkɑrd n bưu thiếp popular /ˈpɑp·jə·lər/ adj nổi tiếng, phổ biến palace ˈpæl·əs/ n cung điện musical /ˈmju·zɪ·kəl/ n vở nhạc kịch landmark /ˈlændˌmɑrk/ n danh thắng (trong thành phố) lovely /ˈlʌv·li/ adj đáng yếu UNESCO /juːˈnes.koʊ wɜrld ˈh n di sản thế giới được UNESCO World công nhận er·ə·t̬ɪdʒ/ Heritage well-known /ˈwelˈnoʊn/ adj nổi tiếng tower /ˈtɑʊ·ər/: n tháp II. GRAMMAR. a. The present perfect. 1. Định nghĩa thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành (the present perfect tense) dùng để diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nó 2. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành THE SECOND TERM Page 1
- UNIT 9. CITIES OF THE WORLD Grade 6 Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào. Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại Hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm Một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại (thường dùng trạng từ ever ) Về một hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nói 3. Công thức thì hiện hoàn thành Câu khẳng định Câu phủ định Câu nghi vấn S + have/ has + VpII S + haven’t/ hasn’t + VpII Have/ Has + S + VpII ? 4. Dấu hiện nhận biết thì hiện tại hoàn thành just, recently, for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, lately: gần đây, vừa for a long time, ) mới since + N – mốc/điểm thời gian: từ khi (since 1992, already: rồi since June, ) before: trước đây yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi) ever: đã từng so far = until now = up to now = up to the present: cho never: chưa từng, đến bây giờ không bao giờ b. Superlative (So sánh nhất) Short adj:S + V + the + adj + est + N/pronoun Long adj:S + V + the most + adj + N/pronoun. Ex: She is the tallest girl in the village. He is the most gellant boy in class. Dạng khác:S + V + the least + adj + N/pronoun(ít nhất) Các tính từ so sánh đặc biệt good/better/the best bad/worse/the worst many(much)/more/the most little/less/the least far/farther(further)/the farthest(the furthest) THE SECOND TERM Page 2