Đề kiểm tra, đánh giá giữa học kì 1 Công nghệ 9 năm học 2026-2027 (10 đề kèm đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra, đánh giá giữa học kì 1 Công nghệ 9 năm học 2026-2027 (10 đề kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_giua_hoc_ki_1_cong_nghe_9_nam_hoc_2026.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra, đánh giá giữa học kì 1 Công nghệ 9 năm học 2026-2027 (10 đề kèm đáp án)
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Nghề nghiệp Số 2 (C1, - - 1 (C3) - - - - - - - - 3 trong lĩnh vực Khái quát về nghề câu/ý C2) 1 kĩ thuật, công nghiệp nghệ Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75 Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu Số 2 (C4, 1 1 1 - - - - - - - - 5 trong lĩnh vực cầu chung của các câu/ý C5) (C17d) (C18a) (C18b) 2 kĩ thuật, công ngành nghề kĩ nghệ thuật, công nghệ Điểm 0,5 - - - 0,25 0,5 - - 1,5 - - - 2,75 Giáo dục kĩ Số 2 (C6, - - - - - - - - - - - 2 thuật, công câu/ý C7) Cơ cấu hệ thống 3 nghệ trong hệ giáo dục quốc dân thống giáo Điểm 0,5 - - - - - - - - - - - 0,5 dục quốc dân Giáo dục kĩ Số 1 Phân luồng và cơ 1 (C8) - - - - - - - - - - 2 thuật, công câu/ý (C19a) hội lựa chọn nghề 4 nghệ trong hệ nghiệp kĩ thuật, thống giáo công nghệ Điểm 0,25 - - - - 0,5 - - - - - - 0,75 dục quốc dân Giáo dục kĩ Số 1 1 (C9) - - 1 (C10) - - - - - - - 3 thuật, công Hướng đi sau tốt câu/ý (C19b) 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học thống giáo cơ sở Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - 1 - - - 1,5 dục quốc dân Thị trường 2 Khái niệm, yếu tố Số 2 (C11, lao động kĩ - - - (C17a, - - - - - - - 4 ảnh hưởng, vai trò câu/ý C12) 6 thuật, công C17b) của thị trường lao nghệ tại Việt động Nam Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - - - - - 1 126
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Thị trường Số 1 1 1 Những vấn đề cơ 1 (C13) - - - - - - - - 4 lao động kĩ câu/ý (C17c) (C20a) (C20b) bản của thị trường 7 thuật, công lao động Việt nghệ tại Việt Nam Điểm 0,25 - - - 0,25 0,5 - - - - - 1 2 Nam Thị trường Số 2 (C15, 1 (C14) - - - - - - - - - - 3 lao động kĩ Tìm kiếm thông câu/ý C16) 8 thuật, công tin thị trường lao nghệ tại Việt động Điểm 0,25 - - 0,5 - - - - - - - - 0,75 Nam Tổng số câu/ý 12 - - 4 4 3 - - 2 - - 1 26 Tổng điểm 3 - - 1 1 1,5 - - 2,5 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 35% 25% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 20 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý. 127
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Nghề nghiệp C1: Nhận biết tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người trong lĩnh vực Khái quát về nghề qua một chi tiết về người làm nghề. 2 NLC (C1, 1 - - - kĩ thuật, công nghiệp C2: Nhận biết thành phần thu nhập ổn định, giá trị bản thân trong C2) nghệ khái niệm nghề nghiệp. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nghề nghiệp Thông hiểu trong lĩnh vực Khái quát về nghề C3: Xác định được trường hợp thể hiện ý nghĩa của việc chọn 1 - 1 NLC (C3) - - kĩ thuật, công nghiệp đúng nghề đối với xã hội. nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu C4: Nhận biết đặc điểm môi trường làm việc của các ngành nghề trong lĩnh vực chung của các kĩ thuật, công nghệ. 2 NLC (C4, 2 - - - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ C5: Nhận biết yêu cầu chung về phẩm chất của người lao động C5) nghệ thuật, công nghệ lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu C17d: Nhận ra đặc điểm môi trường làm việc của nghề kĩ thuật, 1 Đ/S trong lĩnh vực chung của các công nghệ trong tình huống. 2 - (C17d) - - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ C18a: Xác định được sản phẩm lao động của hai vị trí việc làm 1 TL (C18a) nghệ thuật, công nghệ qua mô tả. Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu C18b: Đề xuất cách xử lí một sự cố trong công việc của vị trí việc trong lĩnh vực chung của các 2 làm kĩ thuật, công nghệ và chỉ ra yêu cầu chung về năng lực, - - 1 TL (C18b) - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ phẩm chất thể hiện qua từng việc. nghệ thuật, công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ 128
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Giáo dục kĩ Nhận biết thuật, công C6: Nhận ra hai bộ phận của khung cơ cấu hệ thống giáo dục Cơ cấu hệ thống 2 NLC (C6, 3 nghệ trong hệ quốc dân. - - - giáo dục quốc dân C7) thống giáo dục C7: Nhận biết mục đích của giáo dục thường xuyên. quốc dân Năng lực: Nhận thức công nghệ Giáo dục kĩ Phân luồng và cơ Nhận biết thuật, công hội lựa chọn nghề C8: Nhận biết ý nghĩa của phân luồng trong giáo dục đối với học 4 nghệ trong hệ 1 NLC (C8) - - - nghiệp kĩ thuật, sinh và đối với đất nước. thống giáo dục công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Phân luồng và cơ Thông hiểu thuật, công hội lựa chọn nghề C19a: Xác định trên sơ đồ thời điểm phân luồng thứ nhất và các 4 nghệ trong hệ - 1 TL (C19a) - - nghiệp kĩ thuật, mũi tên thể hiện lựa chọn tại thời điểm phân luồng thứ hai. thống giáo dục công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Nhận biết thuật, công Hướng đi sau tốt C9: Nhận biết việc cần làm khi chọn hướng đi tiếp tục học trung 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học 1 NLC (C9) - - - học phổ thông để theo đuổi nghề nghiệp kĩ thuật, công nghệ. thống giáo dục cơ sở Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Thông hiểu thuật, công Hướng đi sau tốt C10: Chọn được hướng đi phù hợp mong muốn sớm có nghề 1 NLC 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học - - - được đào tạo để đi làm. (C10) thống giáo dục cơ sở Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Vận dụng thuật, công Hướng đi sau tốt C19b: Phát hiện, giải thích và sửa mũi tên sai trong sơ đồ các con 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học - - 1 TL (C19b) - đường học lên trình độ cao đẳng, đại học. thống giáo dục cơ sở Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân 129
- Biên soạn: BaiGiang.com.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thị trường lao Khái niệm, yếu tố Nhận biết động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò C11: Nhận biết hàng hoá được trao đổi trên thị trường lao động. 2 NLC (C11, 6 - - - công nghệ tại của thị trường lao C12: Nhận biết đặc điểm của yếu tố nguồn cung lao động. C12) Việt Nam động Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Thị trường lao Khái niệm, yếu tố C17a: Nhận diện yếu tố ảnh hưởng tới thị trường lao động thể động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò hiện trong tình huống. 2 Đ/S (C17a, 6 - - - công nghệ tại của thị trường lao C17b: Giải thích tác động của đổi mới công nghệ tới nhu cầu lao C17b) Việt Nam động động và yêu cầu kĩ năng. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Nhận biết Những vấn đề cơ động kĩ thuật, C13: Nhận ra vấn đề phân bổ nguồn lao động không đồng đều của 1 NLC 7 bản của thị trường - - - công nghệ tại thị trường lao động Việt Nam. (C13) lao động Việt Nam Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Thị trường lao C17c: Liên hệ tình huống với xu hướng tuyển dụng người lao Những vấn đề cơ 1 Đ/S động kĩ thuật, động được đào tạo. 7 bản của thị trường - (C17c) - - công nghệ tại C20a: Liên hệ được từng thông tin cho sẵn với vấn đề cơ bản của lao động Việt Nam 1 TL (C20a) Việt Nam thị trường lao động Việt Nam. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Vận dụng cao Những vấn đề cơ động kĩ thuật, C20b: Đề xuất và lập luận giải pháp gắn với phân luồng sau 7 bản của thị trường - - - 1 TL (C20b) công nghệ tại THCS cho tình trạng thiếu lao động có tay nghề. lao động Việt Nam Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Nhận biết động kĩ thuật, Tìm kiếm thông tin C14: Nhận ra bước cuối của quy trình tìm kiếm thông tin thị 1 NLC 8 - - - công nghệ tại thị trường lao động trường lao động. (C14) Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ 130

