Đề kiểm tra giữa kì II môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Đề 1 (Có đáp án)

Câu 12: (2 điểm): Cho 19,5 gam Zn vào 150g dung dịch axitaxetic12%.

a. Tính thể tích khí hiđro thu được ở ĐKTC?

b. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng?

doc 3 trang Tú Anh 30/03/2024 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì II môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Đề 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2021_2022_d.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì II môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Đề 1 (Có đáp án)

  1. Phòng GD & ĐT . ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 Trường: THCS Năm học: 2021-2022 Họ và tên HS: Môn: Hóa học 9 -Thời gian: 45 phút Lớp: 9 . Điểm Lời nhận xét của GV Duyệt tổ CM Duyệt BGH I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Hãy chọn đáp án đúng sau đó ghi vào bảng bên dưới Câu 1: : Sản phẩm giữa rượu etylic và axitaxetic gọi là A. ete. B. este. C. hợp chất vô cơ. D. axit. Câu 2: Số ml nước có trong 100ml rượu 450 là A. 100ml. B. 45 ml. C. 55 ml. D. 145 ml. Câu 3: Để tác dụng được với kim loại Zn và giải phóng khí hidro thì chất đó là A. C6H6. B.CH3COOH. C. C2H5OH. D. C2H4. Câu 4: Để trung hòa 10ml dung dịch CH3COOH cần 15,2 ml dung dịch NaOH 0,2M. Vậy nồng độ của dung dịch CH3COOH là A. 0,05 M. B. 0,10 M. C. 0,304 M. D. 0,215 M. Câu 5: Công thức của chất béo là A. RCOOC3H5. B. (RCOO)3C3H5 . C. C3H5(OH)3. D. R-COOH. Câu 6: Cho các chất: Mg, CuO, CaCO3, C2H5OH, NaOH, Cu. Số chất tác dụng với axitaxetic là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 7: CH3COOC2H5 có tên gọi là: A. natri axetat . B. etyl axetat. C. metyl axetat. D. axit axetic. Câu 8: Số ml Rượu Etylic có trong 200ml rượu Etylic 450 là A. 90ml. B. 225ml. C. 200ml. D. 45ml. II. TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 9: (2 điểm): Độ rượu là gì? Áp dụng: Tính độ rượu khi hòa tan 50ml rượu etylic vào 250ml nước? Câu 10: (2 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau và ghi điều kiện phản ứng nếu có? (1) (2) (3) (4) C2H4  C2H5OH  CH3COOH  CH3COOC2H5  CH3COOH Câu 11: (2 điểm): Hoàn thành phương trình phản ứng sau: a. C2H5OH + ?  ? + H2 b. CH3COOH + ?  (CH3COO)2Mg + ? 0 c. Etyl axetat + NaOH t t0 d. (RCOO)3C3H5 + H2O Axit Câu 12: (2 điểm): Cho 19,5 gam Zn vào 150g dung dịch axitaxetic12%. a. Tính thể tích khí hiđro thu được ở ĐKTC? b. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng? (Cho biết Zn = 65; C = 12; H= 1; O = 16) BÀI LÀM I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án
  2. HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIẾT KIỂM TRA GIỮA HKII MÔN HÓA HỌC 9 I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B B B C B C B A II. TỰ LUẬN : (8 điểm) Câu Trả lời Điểm 9 Độ rượu là số ml rượu nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu và 1 đ (2 điểm) nước. Hỗn hợp rượu và nước= 50 ml + 250ml = 300ml 1đ Trong 300ml hỗn hợp rượu và nước có 50ml rượu nguyên chất 100x50 Trong 100ml hỗn hợp rượu và nước có 16.66ml rượu nguyên 300 chất Vậy độ rượu là 16,66 axit 10 1. C2H4 + H2O  C2H5OH 0,5 điểm (2 điểm) Men giaám 0,5 điểm 2. C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O H S0 ,ñaëc , t0 2 4 0,5 điểm 3. CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O 4. CH COOC H + H O axit 2CH COOH + C H OH 3 2 5 2 3 2 5 0,5 điểm - Mỗi phương trình đạt 0,5 điểm - Không cân bằng hoặc cân bằng sai trừ 0,25 số điểm của mỗi câu. - Viết công thức sai không tính điểm cho câu đó. - Viết phương trình khác nếu đúng đạt điểm tối đa a. 2C2H5OH + 2Na  2 C2H5ONa + H2 0,5 điểm 11 0,5 điểm b. CH3COOH + Mg  (CH3COO)2Mg + H2 (2 điểm) 0,5 điểm t0 c. Etyl axetat + NaOH  CH3COONa + C2H5OH 0,5 điểm t0 d. (RCOO)3C3H5 + H2O Axit RCOOH + C3H5(OH)3 làm cách khác vẫn đạt điểm tối đa, không cân bằng trừ 0.25đ/pt a) PTHH 2CH3COOH + Zn → (CH3COO)2Zn + H2 0,5 điểm 2 1 1 1 0.3 0.15 0,15 mol Số mol Zn: 19,5/65= 0,3mol 0,25 điểm 12 12x150 m 18g (2 điểm) CH3OOH 100 0,25 điểm 18 0,25 điểm n 0,3mol CH3OOH 60 0,25 điểm nH 0,15mol , VH 0,15x22,4 3,36l 2 2 b. số mol Zn dư n 0,3 0,15 0,15mol Zn 0,5 điểm Khối lượng chất rắn sau phản ứng là mZn 0,15x65 9,75g (Nếu làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa)
  3. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 Năm học: 2021-2022 Môn: Hóa học 9 -Thời gian: 45 phút Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Chủ đề nâng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Rượu etylic 1. Biết độ rượu và cách tính độ rượu Số câu 2 câu 1 câu C2-1, C8-1 C9-1 Số điểm 0.5Đ 2Đ Axit axetic 2. Biết được những tính 3. Tính toán được chất của axit axetic các bài toán liên quan tới axit axetic Số câu 4 câu 1 câu 1 câu C1-2, C3-2, C4-3 C12-3 C6-2, C7-2 Số điểm 1Đ 0.25Đ 2Đ Mối liên hệ 4. Hoàn thành giữa các được chuỗi phản rượu etylic, ứng hóa học axit axetic và etilen Số câu 1 câu C10-4 Số điểm 2Đ Chất béo 5. Biết công thức của 6. Viết được các chất béo. phương trình phản ứng 1 câu 1 câu C5-5 C11-6 0.25Đ 2Đ Tổng 8 câu 2 câu 2 câu Số điểm - % 3.75đ – 37.5% 4đ – 40% 2,25đ – 22.5%