Bài giảng Toán Lớp 4 - Số thập phân bằng nhau

ppt 3 trang An Bình 09/09/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Số thập phân bằng nhau", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_loptoan_4_so_thap_phan_bang_nhau.ppt

Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 4 - Số thập phân bằng nhau

  1. TỐN SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. nhiƯt liƯt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
  2. a) Ví dụ: 9 dm = 90. cm. Mà : .....0,9 m = 0,90..... m Nên: 0,9 m = 0,90 m. Vậy: 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9 b) Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nĩ. Ví dụ: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000 8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000 12 = 12,0 = 12,00 = 12,000 Nếu một số thập phân cĩ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đĩ đi, ta được một số thập phân bằng nĩ. Ví dụ: 0,9000 = 0,900 = 0,90 = 0,9 8,75000 = 8,7500 = 8,750 = 8,75 12,000 = 12,00 = 12,0 = 12
  3. Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để cĩ các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn. a) 7,80 = 7,8 64,9000 = 64,9 3,0400 = 3,04 b) 2001,300 = 2001,3 35,020 = 35,02 100,0100 = 100,01 Bài 2:Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng cĩ số chữ số bằng nhau (đều cĩ ba chữ số) (bảng con) a) 5,612 = 5,612 17,2 = 17,200 480,59 = 480,590 b) 24,5 = 24,500 80,01 = 80,010 14,678 = 14,678 Tổ 1 Tổ 2 Tổ 3