43 đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 3 (Có đáp án)

Bài 1 : Có hai chuồng lợn, mỗi chuồng có 12 con. Người ta chuyển 4 con lợn từ chuồng thứ nhất sang chuồng thứ hai. Hỏi khi đó số lợn ở chuồng thứ nhất bằng một phần mấy số lợn ở chuồng thứ hai?
doc 49 trang Tú Anh 29/03/2024 320
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "43 đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc43_de_thi_hoc_sinh_gioi_mon_toan_lop_3_co_dap_an.doc
  • pdf43 DE THI HSG LOP 3.pdf

Nội dung text: 43 đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 3 (Có đáp án)

  1. Đề Thi Toán lớp 3 - dành cho học sinh giỏi ( Mỗi đề làm trong 60 phút) Đề 1 I/ Trắc nghiệm : Ghi lại chữ đặt trước kết quả đúng: 1.Số lớn nhất có 3 chữ số là : a. 989 b. 100 c. 999 d. 899 2.Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ 30 phút là: a. 20 phút b. 30 phút c. 40 phút d. 50 phút 3.Trong các phép chia có dư với số chia là 7, số dư lớn nhất là: a. 4 b. 5 c. 6 d. 7 4.Số gồm 3 đơn vị , 7trăm , 8 chục và 2 nghìn là: a. 3782 b. 7382 c. 3782 d. 2783 II/ Tự luận : Bài 1: Tìm số có ba chữ số biết chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục , chữ số hàng chục gấp ba lần chữ số hàng đơn vị . Bài 2 : Ngày 6 tháng 7 là thứ ba . Hỏi ngày 5 tháng 9 cùng năm đó là thứ mấy ? Bài 3 : Ông năm nay hơn cháu 63 tuổi , hai năm nữa ông sẽ gấp 8 lần tuổi cháu . Hỏi hiện nay cháu bao nhiêu tuổi , ông bao nhiêu tuổi . Đề 2 I/ Trắc nghiệm : Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1 . Cho dãy số : 2780 , 2790 , . . . , . . . hai số ở chỗ chấm là A . 2791, 2792 B. 2750, 2760 C .2800, 2810 2. Cho phép chia 895 : 3 . tổng của số bị chia , số chia , thương là A . 197 B . 298 C . 1097 D. 1197 3 . Số có hai chữ số mà tổng của chúng bằng 14 và hiệu của chúng bằng 4 là : A . 84, 48 B . 95 , 59 C .62 , 26 4.Số nào cộng với 17 090 để có tổng bằng 20 000 : A. 2010 B.2910 C. 3010 D. 1003 II/ Tự luận: Bài 1 : Năm nay mẹ 30 tuổi , hơn con 26 tuổi. Hỏi trước đây 2 năm tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ? Bài 2 : Có 62 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m . Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy m vải? Bài 3: Hãy cắt một hình vuông thành 3 mảnh và ghép thành một hình tam giác. Đề 3 1
  2. I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1. 5m 6cm = cm, số cần điền vào chỗ chấm là: A. 56 B. 506 C. 560 D. 6006 1 1 2. kg giờ , số cần điền là: 3 2 A. > B. C. = D. không có dấu nào. 2. Khoảng thời gian từ 6 giờ sáng đến 6 giờ tối kim giờ và kim phút gặp nhau số lần là : A. 10 lần B. 11 lần C. 12 lần D. 13 lần 3. Số bé nhất trong các số : 5067 , 5760 , 6705 , 5076 là: A. 5067 B. 5760 C. 6705 D. 5076 4.Một hình vuông có chu vi là 72cm, cạnh của hình vuông đó là : A. 18 mm B. 36 cm C. 180 mm D. 1800mm II/Tự luận: 2
  3. Câu 1: ( 2 điểm) Tính a. 8 x 5 x 7 = b. 0 : 18 + 60 = Câu 2: ( 2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a. 3 m 4 cm = cm b. 6 hm 3m = m Câu 3: ( 2 điểm) Viết 3 số tiếp theo của dãy số sau: 2, 8, 14, , , . Câu 4: ( 2 điểm) Tìm số dư lớn nhất trong phép chia có số chia là 8. Câu 5: ( 2 điểm). Tìm x biết: X : 6 = 7 ( dư 5) Câu 6: ( 2 điểm) Tính chu vi cái bảng của lớp em có độ dài 4 cạnh lần lượt là: 2m, 3m, 2m, 3m. Câu 7: ( 2 điểm) Tiết học toán của lớp em bắt đầu từ lúc 8 giờ kém 5 phút và kết thúc lúc 9 giờ kém 25 phút. Tính thời gian học của tiết toán? Câu 8: ( 2 điểm) Tháng 12 gồm 4 tuần và 3 ngày. Hỏi tháng 12 có bao nhiêu ngày? Câu 9: ( 2 điểm) Mẹ hái được một số quả cam, sau khi biếu bà, số cam đó giảm đi 2 lần, mẹ lại hái thêm 26 quả nữa, lúc này trong rổ có 36 quả. Hỏi lúc đầu mẹ hái bao nhiêu quả cam? Câu 10: ( 2 điểm) Tìm số góc vuông trong hình vẽ bên: Câu 11: ( 5 điểm) Từ nhà em đến trường phải đi qua hai đoạn đường nhỏ, đoạn đường thứ nhất dài 400m, đoạn đường thứ hai dài hơn đoạn đường thứ nhất 200m. Hỏi cả đi và về em phải đi quãng đường dài bao nhiêu mét? Đáp án: Câu1: a. 280 b. 60. Câu 2: a. 304 cm b. 603 m Câu 3: 20; 26; 32 Câu 4: Số dư lớn nhất là 7. Câu 5: x = 47. Câu 6: 10 m Câu 7: 40 phút. Câu 8: 31 ngày. Câu 9: 20 quả. Câu 10: 5 góc vuông. Câu 11: Mỗi lời giải đúng kèm phép tính đúng: 1,25 điểm. Đổi đúng: 0,75 điểm. Đáp số: 0, 5 điểm đề 27 Câu 1. a. Viết các số : 473 ; 607 ; 3001 ;890 (Theo mẫu ) Mẫu 473 =400 + 70 +3 b. Tổng của hai số là 666 số thứ nhất là251. Số thứ hai là bao nhiêu. 36
  4. Câu 2. Tính giá trị của biểu thức a. 14 x 3 + 23 x 4 b. 306 : ( 18 : 2 ) 78 : 6 + 96 : 8 96726 : 6 - 12463 Câu 3. Hoa làm phép chia 3694 : 7 = 526 dư 12 .Không làm phép chia em hãy cho biết Hoa làm đúng hay sai. Câu 4. Có 48 cái bánh. Người ta gói 7 gói mỗi gói có 5 cái bánh.Hỏi còn lại bao nhiêu cái bánh. Câu 5 : Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 3dm , chiều rộng 21cm . Tính chu vi tờ giấy. Hướng dẫn chấm Toán 3 Bài 1 (2 điểm) 1a)( 3001 = 3000 + 1 890 = 800 + 90 607 = 600 + 7 1b) Số thứ hai là 666 – 251 = 415 Đỏp số = 415 Bài 2 ( 3 điểm) : a) 14 x 3 + 23 x 4 78 : 6 + 96 : 8 = 42 + 92 =13 + 12 =134 = 25 b) 306 : (18 : 2 ) 96726 : 6 – 12463 306 : 9 = 16121 – 12463 = 34 = 3658 Bài 3 ( 1 điểm) Bạn hoa làm phép chia sai vì số dư là 12 lớn hơn số chia là 7 . Bài 4 ( 2 điểm): Số bánh ở 7 gói là 5 x 7 = 35 cái . số bánh còn lại là 48 – 35 = 13 cái Đáp số : 13 cái Bài 5 ( 2 điểm): Đổi 3dm = 30cm Chu vi tờ giấy là (30 + 21) x 2 = 102 cm Đáp số : 102cm đê 28 Câu 1: (2 điểm)Có 6 chữ số viết liền nhau 317495. Giữ nguyên thứ tự các chữ số, em hãy xoá đi 3 chữ số để được số có 3 chữ số: a) Số lớn nhất : b) Số bé nhất : Câu 2: (2 điểm)Em hãy cho biết khi viết các số từ 85 đến 97 thì phải viết : a) Bao nhiêu số . b) Bao nhiêu chữ số. Câu 3:(2 điểm) Viết các số sau thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị. 8679 = 5073 = 7005 = a326 = ab0c = Câu 4: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1236 < < 1278 b) 674 < < 678 c) 543 < < 547 37
  5. Câu 5: (2 điểm)Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 8543 km = km m b) 8 l x 3 = c) 45 kg : 5 = d) 2 giờ 25 phút = phút Câu 6:(2 điểm) Hãy vẽ thêm trên hình số đoạn thẳng ít nhất để hình vẽ mới có 6 hình tứ giác. Số đoạn thẳng vẽ thêm là : Câu 7:(2 điểm) Điền số thích hợp : 1351 1681 168 3032 Câu 8: (2 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là 80 cm, chiều rộng là 45 cm. Diện tích của tấm bìa là : A. 3600 cm2 B. 250 cm2 C. 125 cm2 D.180 cm2 Câu 9: (2 điểm)Tính : x + 378 = 873 ( x - 36) + 17 = 80 Câu 10:(2 điểm) Cộng, trừ nhẩm các tổng sau : 78 - 42 = 682 + 158 = Câu 11: (5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 4 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Một hình vuông có chu vi là chu vi của hình chữ nhật . Tính diện tích hình vuông ? đáp án đề 29 Thời gian : phút Câu 1: (2 điểm)Có 6 chữ số viết liền nhau 317495. Giữ nguyên thứ tự các chữ số, em hãy xoá đi 3 chữ số để được số có 3 chữ số: c) Số lớn nhất : 795 d) Số bé nhất : 145 Câu 2:(2 điểm) Em hãy cho biết khi viết các số từ 85 đến 97 thì phải viết : c) Bao nhiêu số . 38
  6. d) Bao nhiêu chữ số. Bài làm a) Từ số 85 đến số 97 có số lượng số tự nhiên là : 97 - 85 + 1 = 13 (số tự nhiên) b)Mỗi số có 2 chữ số, vậy để viết từ số 85 đến số 97 cần phải viết : 13 x 2 = 26 ( chữ số) Đáp số : a) 13 số tự nhiên b) 26 chữ số Câu 3: (2 điểm)Viết các số sau thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị. 8679 = 8000 + 600 + 70 + 9 5073 = 5000 + 70 + 3 7005 = 7000 + 5 a326 = a000 + 3000 + 20 + 6 ab0c = a000 + b00 + c Câu 4: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1236 < 1237 < 1238 b) 674 < 676 < 678 c) 543 < 545 < 547 Câu 5:(2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 8543 km = 8 km 543 m b) 8 l x 3 = 24l c) 45 kg : 5 = 9 kg d) 2 giờ 25 phút = 145 phút Câu 6: (2 điểm)Hãy vẽ thêm trên hình số đoạn thẳng ít nhất để hình vẽ mới có 6 hình tứ giác. Số đoạn thẳng vẽ thêm là : 2 Câu 7: (2 điểm) Số ở dưới bằng tổng hai số ở trên : 6181 Câu 8: (2 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là 80 cm, chiều rộng là 45 cm. Diện tích của tấm bìa là : A. 3600 cm2 Câu 9:(2 điểm) Tính : x + 378 = 873 ( x - 36) + 17 = 80 x = 873 - 378 x - 36 = 80 - 17 x = 495 x = 63 39
  7. x = 63 - 36 x = 27 Câu 10:(2 điểm) Cộng, trừ nhẩm các tổng sau : 78 - 42 = (78 - 2) – (42- 2) 682 + 158 =( 682 – 2) + (158 + 2) = 76 - 40 = 680 + 160 = 36 = 840 Câu 11: (5 điểm)Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 4 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Một hình vuông có chu vi là chu vi của hình chữ nhật.Tính diện tích hình vuông ? Bài giải Chiều dài của hình chữ nhật là : 2 x 4 = 8(cm) Chu vi hình chữ nhật hay chu vi của hình vuông là : ( 4 + 8 ) x 2 = 24(cm) Cạnh của hình vuông là : 24 : 4 = 6 (cm) Diện tích của hình vuông là : 6 x 6 = 367 (cm2) Đáp số : 36 cm2 đề30 Thời gian làm bài : phút không kể thời gian chép đề Từ câu 1 đến câu 10 không giải chỉ ghi kết quả mỗi câu 2 điểm=20điểm câu 11 làm bài giải hoàn chỉnh Câu 1 : Hiệu giữa hai số lớn nhất có 2 chữ số và số nhỏ nhất có hai chữ số là bao nhiêu Câu 2: Tìm một số , biết rằng lấy số đó chia cho 7 thì bằng 426 trừ đi 272 Câu 3 : Tìm 1 số biết rằng lấy 1008 chia cho 4 lần số đó thì được thương bằng 7 Câu 4 : Tìm 1 số ,biết rằng nếu viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải thì số đó sẽ tăng thêm 423 đơn vị Câu 5 : Dãy số sau dãy có bao nhiêu số hạng 1, 6, 11, 16 , 21, 101 Câu 6 : Năm nay mẹ 36 tuổi . Tuổi con bằng 1/3 tuổi mẹ . Hỏi 5 năm nữa con bao nhiêu tuổi ? Câu 7 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm a. 4236 cm = m dm .cm b. 2356 m = km .m c. 7210mm= m cm Câu 8 : Tìm diện tích 1 hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật có chiêù dài 12 cm , chiều rộng là 6cm 40
  8. Câu 9 : Hồng mua quyển sách 9000đồng , Hồng đưa cho cửa hàng 1 tờ giấy bạc và cửa hàng trả lại cho Hồng hai tờ bạc khác loại . Hỏi Hồng đã đưa cho cửa hàng tờ giấy bạc loại nào? Câu 10 : Tìm Y ( 2876 + Y ) : 9 = 328 Câu 11 : Có ba bao đựng tổng cộng 180kg đường biết rằng nếu thêm vào bao thứ nhất vào 8kg , bao thứ hai 7 kg thì ba bao nặng bằng nhau . hỏi thực sự mỗi bao nặng bao nhiêu kg đường Đáp án Toán lớp 3 Câu 1: (2điểm ) Số 89 Câu 2 : (2điểm ) 1078 Câu3 : (2điểm ) 36 Câu4 : (2điểm) số 47 Câu5 : (2điểm) 21số hạng Câu6 : (2điểm) 17 tuổi Câu7 : (2điểm) a. 4236 cm = 4 2 m 3dm 6 cm ( 0.7 điểm) b. 2356 m = 2 km 356 m (0.6 điểm) c. 7210mm=7 m 21cm (0,7 điểm ) Câu8 : (2điểm) 81 cm2 Câu 9: (2điểm) 76 Câu 10 : (2 điểm ) Hồng trả cho cửa hàng 1 tờ giấy bạc : 20000 đồng (1điểm) Cử hàng trả lại cho Hồng một tờ 10000 đồng và 1 tờ 1000 đồng (1điểm) Câu 11: (5 điểm) Nếu thêm vào theo bài ra thì ba bao đường nặng : ( 0,25 điểm) 180 + 8 + 7 = 19 5 ( kg) ( 0, 75 điểm ) Khi đó mỗi bao nặng : (0,25 điểm) 195 : 3 =65 ( kg) ( 0, 75 điểm ) Vậy số đường bao thứ ba nặng 65 kg Số đường bao thứ nhất nặng : 0,25 điểm 65 – 8 = 57( kg ) ( 0, 75 điểm ) Số đường bao thứ hai nặng : (0, 25 điểm) 65-7 = 58 ( kg) ( 0,75điểm) Đáp số :(1 điểm) Bao thứ nhất : 57 kg đường Bao thứ hai : 78 kg đường Bao thứ ba : 65 kg đường đề31 Bài 1: Tìm X X x 8 = 89 – 17 41
  9. Bài 2: Tìm X 81: X = 3 x 3 Bài 3: Tìm một số biết rằng lấy tích của số đó với 8 trừ đi tích của số đó với 5 thì được kết quả bằng 72. Bài 4: Tìm chữ số thích hợp điền vào dấu * 6 * * x * * 2 7 Bài 5: Tìm chữ số thích hợp điền vào dấu * * * a * 9 a 0 (a là số có một chữ số) Câu 6: Đầu năm học khối lớp 3 nhận vào 159 bạn học sinh, nhà trường chia thành 5 lớp 3 A, 3 B, 3 C, 3 D, 3 E sao cho mỗi lớp có nhiều hơn 30 bạn và số học sinh lớp 3 E ít hơn số học sinh của các lớp còn lại. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?. Bài 7: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình vuông? Bài 8: (2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống a) 36 giờ = ngày giờ b) 56 giờ = ngày giờ Bài 9: (2 điểm) Tính (2kg 32g + 4kg 138g) : 2 Bài 10: (2 điểm) Dũng có 20 nghìn đồng gồm 5 tờ giấy bạc. Hỏi Dũng có những loại tiền nào? Bài 11: (2 điểm) Ngày 5 của một tháng nào đó là ngày thứ 7. Hỏi ngày 25 của tháng đó là ngày thứ mấy? B. đáp án và thang điểm Bài 1: Tìm X (2đ) X x 8 = 89 – 17 X x 8 = 72 X = 72 : 8 X = 9 Bài 2: Tìm X (2đ) 81 : X = 3 x 3 81 : X = 9 X = 81 : 9 X = 9 Bài 3: (2 điểm) Ta có 8 – 5 = 3 Ba lần số cần tìm là: 72 42
  10. Số cần tìm là 72 : 3 = 24 Đáp số: 24 Bài 4: (2 điểm) 6 * * - Trong phép nhân có thừa số thứ nhất là số có 3 chữ số với chữ số x * hàng trăm là 6, tích là số có 3 chữ số nên thừa số thứ hai phải là 1 * 2 7 Ta điền 1 vào sao ở hàng thứ hai. - Tiến hành nhân: + Hàng đơn vị: 1 x * = 7 Vậy thay * bằng 7 + Hàng chục: 1 x * = 2 Vậy thay * bằng 2 + Hàng trăm: 1 x 6 = * Vậy thay * bằng 6 - Ta có phép nhận: 6 2 7 x 1 6 2 7 Bài 5: ( 2 điểm ) Ta có: a x a = * 9 Vậy a = 7 ( Vì 7 x 7 = 49 ) Ta có phép chia: 49 7 49 7 0 Bài 6: (5 điểm) Ta có: 159 : 5 = 31 ( dư 4 ) Nêu chia mỗi lơp 31 học sinh thì còn dư 4 bạn Tiếp tục chia cho các lớp 3 A, 3 B, 3 C, 3 D mỗi lớp 1 bạn thì mỗi lớp có 32 bạn. Riêng lớp 3 E chỉ có 31 bạn. Đáp số: Lớp 3 A, 3 B, 3 C, 3 D có 32 bạn Lớp 3 E có 31 bạn. Bài 7: (2điểm) Có 9 hình vuông H1, H2, H3, H4, H5, H6, H7 1 2 H4 + 5 + 6 + 7 H1 + H2 + H3 + H4 + H5 + H6 + H7 3 4 5 6 7 Bài 8: (2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống c) 36 giờ = 1 ngày 12 giờ d) 56 giờ = 2 ngày 8 giờ Bài 9: (2 điểm) Tính (2kg 32g + 4kg 138g) : 2 6kg 170g : 2 = 3kg 85g Bài 10: (2 điểm) Ta có: 20 = 10 + 5 + 2 + 2 + 1. Dũng có một tờ 10 nghìn đồng, một tờ 5 nghìn đồng, hai tờ 2 nghìn đồng và một tờ một nghìn đồng. Bài 11: ( 2 điểm) Từ ngày 5 đến ngày 25 của một tháng cách nhau: 25 – 5 = 20 (ngày) Hai ngày thứ 7 của hai tuần liên tiếp cách nhau 7 ngày Ta lại có: 20 = 7 x 3 – 1 43
  11. Vậy ngày 25 của tháng đó là ngày thứ 6 đề32 Phần 1: Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cỏi đặt trước phương ỏn đỳng sau mỗi bài tập dưới đõy, vào bài làm của mỡnh. Câu 1( 2 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Kết quả của phép tính nhân: 28 x 4 là: A = 112; B = 121; C = 211; D = 82. Cõu 2( 2 điểm): Giỏ trị của biểu thức : 75480 : 5 x 2 là: A: 7548 B: 3192 C: 30192 Cõu 3( 2 Điểm): Lan mua một con bỳp bờ hết 75000 đồng, một cỏi mũ hết 18000 đồng, một bộ quần ỏo hết 62000 đồng. Lan đưa cho cụ bỏn hàng 2 tờ giấy bạc loại 100000 đồng. Hỏi cụ bỏn hàng phải trả lại Lan bao nhiờu tiền A: 155000 đồng B: 55000 đồng C: 45000 đồng Cõu 4(2 điểm ):Tính diện tích của hình vuông biết chu vi của hình vuông đó 1 bằng chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là 12 m và chiều rộng bằng chiều dài? 2 A. 72 m2 B. 81 m2 C. 36 m2 Cõu 5:( 2 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Tìm x: X x 4 = 52. A. X = 208; B. X = 298; C. X = 13; D. X = 31. Cõu 6( 2 điểm ) . Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số 28 giảm đi 4 lần ta được bao nhiêu: A = 7; B = 24; C = 112; D = 121. Cõu 7( 2 điểm ) Tính nhanh. a . 7 x 0 + 7 x 1 + 7 x 2 + 7 x 3 + 7 x 4 – 70 = ? A. 0 B. 1. C. 2. Cõu 8( 2 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số bé nhất trong các số: 748; 632; 809; 623 là: A = 748; B = 632; C = 809; D = 623. Câu 9( 2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Tìm số thích hợp để điềm vào chấm của 5m 4cm = cm là: A = 54 cm; B = 540 cm; C = 504 cm; D = 564 cm. Câu 10( 2 điểm)Số góc vuông có trong hình bên là: A = 3; B = 4; C = 5; D = 6 44
  12. Phần II. Giải bài tập Câu 1 (5 điểm ): Một cửa hàng nhận về 324 m vải. Ngày đầu bán được 1 số mét vải. Ngày thứ 2 bán 3 1 được số mét vải còn lại sau ngày đầu. Ngày thứ 3 cửa hàng bán được bằng nửa tổng số mét vải 3 bán được trong 2 ngày đầu. Hỏi a. Mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu métvải ? b. Cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải ? Hướng dẫn chấm bài giao lưu học sinh giỏi LỚP 3 Năm học: 2008- 2009. Mụn: Toỏn. Phần 1: Trắc nghiệm Khoanh đỳng vào mỗi cõu cho 2 điểm. Cõu 1: A Cõu 2: C Cõu 3: C Cõu 4: B. Cõu 5: C Cõu 6: A Cõu 7: A Cõu 8: D Cõu 9 : C Cõu 10: D Phần 2: Giải bài toỏn: Giải: a) Ngày đầu cửa hàng bỏn được số một vải là: 324 : 3 = 108 ( m) Ngày thứ hai cửa hàng được số một vải là: ( 324 – 108) : 3 = 72 ( m) Ngày thứ ba cửa hàng bỏn được số một vải là: ( 108 + 72 ) : 2 = 90 (m) b) Cửa hàng cũn lại số một vải là: 324 – ( 108 + 72 + 90 )= 54 ( m). Đỏp số : a) Ngày đầu bỏn được : 108 m Ngày hai bỏn được : 72 m Ngày ba bỏn được : 90 m b) của hàng cũn lại: 54 m - Mỗi cõu lời giải đỳng cho 0,25 điểm. - Phộp tớnh đỳng cho 0, 75 điểm. - Đỏp số đỳng cho1 điểm : Mỗi ý cho 0,25 điểm ( Cỏc cỏch giải khỏc dẫn đến đỳng đỏp số vẫn cho tối đa điểm.) đề 33 Câu1: a, Viết số tự nhiên bé nhất có: 2 chữ số, 3 chữ số b, Viết số tự nhiên lớn nhất có: 2 chữ số, 3 chữ số Câu2: Tìm x x : 8 = 2 x 3 81 : x = 3 x 3 Câu3: Hãy viết tiếp 5 số vào mỗi dãy số sau: a, 1,5, 9, 13 , b, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 45
  13. c, 1, 2, 4, 8,16, Câu4: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật ? Có bao nhiêu góc vuông ? Câu5: Bình có 18 viên bi , số bi của Bình gấp đôi số bi của Dũng , số bi của Dũng kém số bi của An 3 lần . Hỏi An có nhiều hơn Bình bao nhiêu viên bi ? II.thang Điểm: Câu 1: 1đ Câu 2: 1đ ( mỗi phép tính đúng ghi 0,5 đ) Câu 3: 2đ Câu4: 2 đ (nêu được hình chữ nhật ghi 1đ , góc vuông ghi 1 đ Câu 5: 3đ ( mỗi lời giải kèm phép tính đúng ghi 1đ) 1 điểm trình bày. 4. Môn Toán. Câu 1. Cho dãy số: 3 ; 7 ; 11; ? Số còn thiếu là: a. 21. b. 15 c. 25 d. 22 Câu 2. Số hình tứ giác có ở hình vẽ sau là: a. 2. b. 3. c. 4 d. 6. Câu3. Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng là 12 m, chiều dài là 26 m. Chu vi đám đất đó là: a. 19 m. b. 76 m. c. 38 m. d. 152 m Câu 4. Khoanh vào trước câu trả lời đúng. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức sau: 62 + 18 : 3 x 4 a. cộng- nhân- chia. b. nhân- chia - cộng. c. chia - nhân - cộng. d. cộng - chia - nhân Câu 5. Số lớn nhất trong các số: 49376; 48736 ; 38999 ; 48978 là: a. 49376 b. 48736 c. 38999 d. 48978 1. Môn Toán (tự luận). Câu 1. Tính nhanh: 46
  14. a. 328 -76 + 276 - 28 b. 2 +4 +6 + + 18 +20. Câu 2. Hiện nay tổng số tuổi của bố và Dũng là 44 tuối, sáu năm nữa tuổi Dũng là 14 tuổi. Hỏi sáu năm nữa tuổi của bố Dũng là bao nhiêu? đề34 I, Trắc nghệm Bài 1)Điền số thớch hợp vào chỗ chấm Cõu1,(1điểm)Cho tớch 125 x 3. Nếu thừa số thứ hai tăng lờn 3 đơn vị thỡ tớch tăng bao nhiờu? Trả lời: Tớch tăng lờn là: Câu2.(1 điểm)Trong một phép chia có dư với số chia là 9 số dư là 7. Để phép chia trở thành phép chia hết và thương tăng thêm 3 đơn vị cần thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị? Trả lời: Để phép chia trở thành phép chia hết và thương tăng thêm 3 đơn vị cần thên vào số bị chia đơn vị. Bài 2,(2 điểm) Điền chữ số thớch hợp vào ụ trống: a. 1 1 b. 2 3 c, 2 4 d,1 4 4 3 9 6 0 5 3 1 Bài 3,(2điểm)Khoanh vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng. a. Mỗi xe ụ tụ chở được 4 cỏi mỏy tiện. Hỏi phải cú ớt nhất bao nhiờu chiếc ụ tụ như vậy để chở hết 15 cỏi mỏy tiện như thế? A, 3 xe B, 4 xe C, 5 xe b.Để đánh số trang của một quyển sách dày 68 trang thì phải dùng bao nhiêu chữ số? A, 68 chữ số B, 127 chữ số C, 172 chữ số II, PHẦN TỰ LUẬN Bài 1,(1điểm) Tớnh nhanh: a. 15 8 + 6 15 - 15 4 47
  15. b. 18 25 + 18 74 + 18 Bài 2,(2điểm) Tìm x, biết: a. 7 x + 2 x = 81 b. 27 = < thớch hợp vào ụ trống. a. 15 12 16 11 b. 96 7 98 6 Bài 4,(4điểm) Tìm hai số biết rằng nếu viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số bé thì được số lớn, số lớn hơn số bé 135 đơn vị. Bài 5,(4điểm) Năm nay chị 14 tuổi, em 6 tuổi. Hỏi mấy năm nữa tuổi chị gấp đôi tuổi em? đề 42 Bài 1: Tính nhanh: a) 178 + 284 + 370 - 84 - 78 - 70 b) 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + + 38 + 40 Bài 2: Tìm x: a) x 8 + 25 = 81 b) 72 - x : 4 = 16 c) 678 – x - 67 = 478 Bài 3 : Lớp 3A có 30 học sinh xếp vừa đủ ngồi vào 10 bàn học . Hỏi lớp 3B có 31 học sinh thì cần ít nhất bao nhiêu bàn học nh thế? Bài 4: Bao thứ nhất có 42 kg gạo, bao thứ hai có số gạo gấp đôi bao thứ nhất. Hỏi phải chuyển từ bao thứ hai sang bao thứ nhất bao nghiêu kilôgam gạo để hai bao có số gạo bằng nhau Bài 4: Tổng số tuổi của ông Dũng, bố Dũng và Dũng là 108. Tổng số tuổi của ông Dũng và bố Dũng là 99, tổng số tuổi của Dũng và bố Dũng là 44 tuổi. Hỏi mỗi ngời bao nhiêu tuổi? Bài 5: Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác? A Bao nhiêu tứ giác ? Đọc tên các hình đó. M N C B P đề 43 Bài 1: Điền số thích hợp: a) 4 1 2 ? 3 2 6 9 3 8 5 6 4 1 ? 0 48
  16. ? 100 b) 7 13 180 87 56 Bài 2: Điền số thích hợp vào dấu * 7 8 1 * 1 7 4 * * 2 : 3 = 2* + 4 * 5 x 4 - 1 * 2 9 5 * 6 0 * * 1 0 Bài 3: có 3 hộp đựng bánh bề ngoài trông rất giống nhau, nhưng có 2 hộp nặng bằng nhau và hộp thứ 3 nhẹ hơn. Nếu đặt bất kỳ 2 hộp nào lên đĩa cân thì đều có thể tìm được hộp bánh nhẹ. Em hãy giải thích tại sao? Bài 4: Lớp 3A có 30 học sinh. Số học sinh giỏi gấp 3 lần số học sinh trung bình và số học sinh trung bình bằng một nửa số học sinh khá; không có học sinh yếu kém. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu học sinh? Bài 5: Hình bên có bao nhiêu tam giác B Đọc tên các hình tam giác đó M N H A C 49